宽口
miệng rộng
miệng rộng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khoan dung; rộng lượng; độ lượng; dáng người đậm và to; giọng trầm và sâu
›宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)
›宽亮kuān liàngrộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang
›宽大kuān dàrộng rãi; rộng lượng; khoan dung
›宽宏大度kuān hóng dà dùđộ lượng; hào phóng; rộng rãi
›宽尾树莺kuān wěi shù yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lau đuôi rộng (Cettia cetti)
›宽吻海豚kuān wěn hǎi túncá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
›宽免kuān miǎngiảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.