宽免
giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
giảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rộng và sáng; không lo lắng; giọng sâu và vang
›宽假kuān jiǎtha thứ; biện hộ
›宽厚kuān hòukhoan dung; rộng lượng; độ lượng; dáng người đậm và to; giọng trầm và sâu
›宽口kuān kǒumiệng rộng
›宽吻海豚kuān wěn hǎi túncá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
›宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)
›宽城Kuān chéngquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức…
›宽城区Kuān chéng qūquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.