宽吻海豚
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
cá heo mũi chai (Tursiops truncatus)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miệng rộng
›宽嘴鹟莺kuān zuǐ wēng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mỏ rộng (Tickellia hodgsoni)
›宽厚kuān hòukhoan dung; rộng lượng; độ lượng; dáng người đậm và to; giọng trầm và sâu
›宽城Kuān chéngquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm; quận tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức…
›宽免kuān miǎngiảm chi trả; hủy bỏ (nợ nần, hóa đơn, thuế v.v.); miễn cho ai không phải trả
›宽城区Kuān chéng qūquận Kuancheng của thành phố Trường Xuân 長春市|长春市, tỉnh Cát Lâm
›宽假kuān jiǎtha thứ; biện hộ
›宽城满族自治县Kuān chéng Mǎn zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Mãn Kuancheng ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], tỉnh Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.