Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1061/1680
Lavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao từ năm 2004
Akbar Hashemi Rafsanjani
Đại học Loughborough
Thành phố Loughborough, nước Anh
bắt đi lính; cưỡng bách tòng quân
đi đại tiện (lóng)
nghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa của một đại nghĩa làm lá chắn
đi ị; đi đại tiện
(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi
làm gốm (trên bàn xoay)
biến thể của 垃圾; rác; rác rưởi; rác thải; ở Đài Loan đọc là [le4 se4]
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
Lahore (thành phố ở Pakistan)
Lagos (thành phố Nigeria)
(máy tính) kéo từ phía máy khách
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước…
Lazarus (phiên âm Công giáo)
Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
móc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
kéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
đua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
dụng cụ tập lực kéo (thiết bị tập thể dục)
lực kéo; (nghĩa bóng) sức hút; (kiểm tra vật liệu) độ bền kéo; (từ mượn) cuộc đua rally
kéo vào; lôi kéo vào
lactitol, một loại đường rượu
kéo; bị thương do căng cơ
kéo đổ; (khẩu ngữ) bỏ đi; không làm nữa
nắm tay
độ bền kéo
kéo; duỗi
Đài tưởng niệm quốc gia núi Rushmore, Nam Dakota
Lashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan
cố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó
nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình
trông không hài lòng; không sợ làm mất lòng ai; gạt bỏ tự ái
tiếng Latin
nhảy Latin
Châu Mỹ La-tinh
hình vuông Latin (câu đố toán)
bảng chữ cái; chữ cái la-tinh
ngôn ngữ La-tinh
chữ cái La-tinh
la tinh hóa
Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
ị (ngôn ngữ trẻ em)
(tiếng lóng) dùng ketamine
kéo; chơi (nhạc cụ dùng vĩ kéo); kéo lê; vẽ; trò chuyện; (khẩu ngữ) đi tiêu
thắp hương
(cũ) ghen tuông
nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện; phóng túng
búng ngón tay; một khoảnh khắc; ngay lập tức; trong nháy mắt
nhặt; nắm bằng ngón tay; mân mê; phát âm ở Đài Loan [nian2]
bệnh bunion; chứng hallux valgus
ngón chân cái
móng tay cái
ngón cái; ngón chân cái
trò chơi đoán ngón tay
bướu ngón chân cái; chứng hallux valgus
bệnh viêm bao ngón chân cái; chứng hallux valgus
ngón cái; ngón chân cái
canh cá xé tay, đặc sản của Thuận Đức 順德|顺德[Shun4de2]
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
tháo dỡ; tháo rời; mở ra (thứ gì được niêm phong); tháo chỉ
phá dỡ tòa nhà và di dời cư dân
làm việc trong một doanh nghiệp để chia sẻ lợi nhuận
tháo rời
(sân khấu) dỡ sân khấu; (nghĩa bóng) phá hoại kế hoạch của ai đó; làm ai đó mất mặt
tháo chỉ khâu (vết thương)
vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
tháo ra dùng lại; tận dụng linh kiện
tháo ra giặt (ví dụ: quần áo lót bông)
phá hủy; dỡ bỏ