Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Đài Đông ở đông nam Đài Loan
cân Đài Loan (đơn vị đo lường bằng 0,6 kg)
quạt bàn; quạt để bàn
máy tính để bàn
bục; giá đỡ
truyền thông Đài Loan
viết tắt của 臺灣大學|台湾大学[Tai2 wan1 Da4 xue2]
bệ đài (kiến trúc)
cao nguyên; địa hình bàn
phủ Đài Nam, một phủ của Đài Loan dưới thời nhà Thanh
thành phố Đài Nam trong huyện Đài Nam 臺南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Huyện Đài Bắc ở phía bắc Đài Loan (nay đổi tên thành 新北市[Xin1 bei3 shi4])
Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan
Đài Bắc, thủ đô của Đài Loan
quận Đài Nhi Trang của thành phố Tảo Trang 棗莊市|枣庄市[Zao3 zhuang1 shi4], Sơn Đông
(cách miệt thị người Đài Loan) Kẻ mê Nhật
Huyện Đài Trung ở miền trung Đài Loan
Taichung, một thành phố ở miền trung Đài Loan
Thành phố Taizhong hoặc Taichung ở miền trung Đài Loan
mười năm luyện tập cho một phút trên sân khấu (thành ngữ)
trên sân khấu
bục; sân khấu; sân; đài; hỗ trợ; nhà ga; đài phát thanh; lượng từ cho xe cộ hoặc máy móc
(tiếng lóng) gây chán nản
gọi điện; gửi điện tín
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
chúc mừng
bày tỏ lòng biết ơn; cảm ơn; thư cảm ơn; lời cảm ơn
phát biểu; nói vài lời
chất gây ung thư; chất gây ra ung thư
chất gây ung thư