Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
致癌
zhì ái

gây ung thư; có tính gây ung thư

Cụm từ
致病菌
zhì bìng jūn

vi khuẩn gây bệnh

Cụm từ
致病性
zhì bìng xìng

có tính gây bệnh; tính gây bệnh

Cụm từ
致病
zhì bìng

gây bệnh; có tính gây bệnh

Cụm từ
致畸
zhì jī

gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai

Cụm từ
致残
zhì cán

bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)

Cụm từ
致死量
zhì sǐ liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死性毒剂
zhì sǐ xìng dú jì

tác nhân gây chết

Cụm từ
致死性
zhì sǐ xìng

gây chết; gây tử vong

Cụm từ
致死剂量
zhì sǐ jì liàng

liều lượng gây chết

Cụm từ
致死
zhì sǐ

gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc

Cụm từ
致歉
zhì qiàn

xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối

Cụm từ
致敬
zhì jìng

chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng

Cụm từ
致意
zhì yì

gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm; tận tâm chú ý đến

Cụm từ
致幻剂
zhì huàn jì

chất gây ảo giác

Cụm từ
致富
zhì fù

trở nên giàu có

Cụm từ
致哀
zhì āi

bày tỏ đau buồn; tưởng niệm

Cụm từ
致命伤
zhì mìng shāng

vết thương chí mạng; (ví von) điểm yếu chết người; gót chân Achilles

Cụm từ
致命
zhì mìng

chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng

Cụm từ
致力
zhì lì

làm việc cho; cống hiến sức lực cho

Cụm từ
致函
zhì hán

gửi thư

Cụm từ
致冷剂
zhì lěng jì

chất làm lạnh

Cụm từ
致信
zhì xìn

gửi thư cho

Cụm từ
致使
zhì shǐ

gây ra; dẫn đến

Cụm từ
致以
zhì yǐ

bày tỏ; gửi; chuyển; tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)

Cụm từ
致仕
zhì shì

về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)

Cụm từ
zhì

(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó

Từ vựng
至高统治权
zhì gāo tǒng zhì quán

quyền lực tối cao; chủ quyền

Cụm từ
至高无上
zhì gāo wú shàng

tối thượng; vô song; không gì sánh được

Cụm từ
至高
zhì gāo

tối cao; tối thượng

Cụm từ