Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
gây ung thư; có tính gây ung thư
vi khuẩn gây bệnh
có tính gây bệnh; tính gây bệnh
gây bệnh; có tính gây bệnh
gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
bị tàn tật (trong tai nạn, v.v.)
liều lượng gây chết
tác nhân gây chết
gây chết; gây tử vong
liều lượng gây chết
gây tử vong; gây chết người; gây chết chóc
xin lỗi; bày tỏ sự tiếc nuối
chào kính; bày tỏ sự tôn kính; tưởng nhớ; bày tỏ lòng kính trọng
gửi lời chào; gửi lời hỏi thăm; tận tâm chú ý đến
chất gây ảo giác
trở nên giàu có
bày tỏ đau buồn; tưởng niệm
vết thương chí mạng; (ví von) điểm yếu chết người; gót chân Achilles
chí mạng; chết người; gây chết; nguy hiểm đến tính mạng
làm việc cho; cống hiến sức lực cho
gửi thư
chất làm lạnh
gửi thư cho
gây ra; dẫn đến
bày tỏ; gửi; chuyển; tặng (lời chào, cảm ơn v.v.)
về hưu khỏi chức vụ trong chính phủ (xưa)
(văn học) gửi; truyền đạt; chuyển tải; (hình thức kết hợp) gây ra; dẫn đến; do đó
quyền lực tối cao; chủ quyền
tối thượng; vô song; không gì sánh được
tối cao; tối thượng