拉匝禄
Lazarus (phiên âm Công giáo)
Lazarus (phiên âm Công giáo)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
›拉卜楞寺Lā bǔ léng SìTu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị…
›拉勾儿lā gòu rmóc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
›拉取lā qǔ(máy tính) kéo từ phía máy khách
›拉动lā dòngkéo; (nghĩa bóng) kích thích (hoạt động kinh tế); thúc đẩy (mọi người làm gì đó)
›拉各斯Lā gè sīLagos (thành phố Nigeria)
›拉力赛lā lì sàiđua rally (đua xe ô tô) (từ mượn)
›拉合尔Lā hé ěrLahore (thành phố ở Pakistan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.