拉下脸
trông không hài lòng; không sợ làm mất lòng ai; gạt bỏ tự ái
trông không hài lòng; không sợ làm mất lòng ai; gạt bỏ tự ái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Latinh; (thời trước) bắt cóc ép lao động; bắt cóc và cưỡng ép người vào làm việc
›拉丁语Lā dīng yǔtiếng Latin
›拉丁舞Lā dīng wǔnhảy Latin
›拉交情lā jiāo qingcố gắng tạo quan hệ thân thiện với ai vì lợi ích của mình; nịnh bợ ai đó
›拉丁美洲Lā dīng Měi zhōuChâu Mỹ La-tinh
›拉什卡尔加Lā shí kǎ ěr JiāLashkar Gah, thủ phủ tỉnh Helmand ở miền nam Afghanistan
›拉丁方块Lā dīng fāng kuàihình vuông Latin (câu đố toán)
›拉什莫尔山Lā shí mò ěr ShānĐài tưởng niệm quốc gia núi Rushmore, Nam Dakota
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.