Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
做客
zuò kè

làm khách hoặc thăm viếng

Cụm từ
佐科威
Zuǒ kē wēi

Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)

Cụm từ
做空
zuò kōng

bán khống (tài chính)

Cụm từ
左口鱼
zuǒ kǒu yú

cá bơn

Cụm từ
坐蜡
zuò là

lúng túng; bị đặt vào tình huống khó xử

Cụm từ
左拉
Zuǒ lā

Zola (tên); Émile Zola (1840-1902), tiểu thuyết gia trường phái tự nhiên người Pháp

Cụm từ
坐牢
zuò láo

bị bỏ tù

Cụm từ
作乐
zuò lè

ăn mừng

Cụm từ
坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ

Cụm từ
坐力
zuò lì

xem 後坐力|后坐力[hou4 zuo4 li4]

Cụm từ
柞栎
zuò lì

cây sồi Mông Cổ (Quercus dentata); xem cũng 槲樹|槲树[hu2 shu4]

Cụm từ
做脸
zuò liǎn

giành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)

Cụm từ
左联
Zuǒ Lián

Liên đoàn Nhà văn Cánh tả, một tổ chức nhà văn thành lập ở Trung Quốc năm 1930; viết tắt của 中國左翼作家聯盟|中国左翼作家联盟[Zhong1 guo2 Zuo3 yi4 Zuo4 jia1 Lian2 meng2]

Viết tắt
佐料
zuǒ liào

gia vị; chất điều vị

Cụm từ
作料
zuò liao

gia vị; đồ nêm nếm; cách nói khẩu ngữ [zuo2 liao5]; cách nói ở Đài Loan [zuo2 liao4]

Khẩu ngữ
做礼拜
zuò lǐ bài

thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)

Cụm từ
坐立不安
zuò lì bù ān

nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột

Thành ngữ
坐立难安
zuò lì nán ān

không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍[zuo3 lin2 you4 she4]

Cụm từ
左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm; hàng xóm bên cạnh; đơn vị công tác liên quan; đồng nghiệp làm công việc liên quan

Cụm từ
坐龙庭
zuò lóng tíng

làm hoàng đế trị vì; lên ngôi hoàng đế

Cụm từ
作乱
zuò luàn

nổi loạn; làm phản

Cụm từ
左轮手枪
zuǒ lún shǒu qiāng

súng lục ổ xoay

Cụm từ
佐罗
Zuǒ luó

Zorro

Cụm từ
坐落
zuò luò

toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)

Cụm từ
座落
zuò luò

nằm ở; toạ lạc (của toà nhà); cũng viết 坐落[zuo4 luo4]

Cụm từ
作马
zuò mǎ

giá cưa

Cụm từ
做买卖
zuò mǎi mài

mua và bán; kinh doanh; buôn bán; giao dịch

Cụm từ
做满月
zuò mǎn yuè

mừng đứa trẻ đầy tháng

Cụm từ
做媒
zuò méi

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)

Cụm từ