Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhăn mặt nhăn mày
mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
bên trái
suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ thấu đáo; phát âm ở Đài Loan [zhuo2 mo2]
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
làm điều ác
nghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
trêu chọc; đùa giỡn với
cảm thấy buồn nôn; cảm thấy khó chịu; cảm thấy ghê tởm
xem 做派[zuo4 pai4]
cách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
tham dự (một bữa tiệc, v.v.) để bầu bạn cùng khách chính
thuận tay trái
tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật; LT:部[bu4],篇[pian1]
ngựa cưỡi; phương tiện cưỡi
tiền vệ trái (vị trí bóng đá)
kết thông gia; kết hôn
nghiêng về cánh tả; tiến bộ
chủ nghĩa cơ hội cánh tả
kiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
Tả Khâu Minh hoặc Tả Khâu Minh (556-451), nhà sử học mù nổi tiếng của nước Lỗ 魯國|鲁国[Lu3 guo2], người được cho là tác giả của Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]
sáng tác (âm nhạc)
một điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
nắm chắc thành công (thành ngữ)
nhà soạn nhạc; nhạc sĩ
nhà soạn nhạc; người viết nhạc
chỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe kéo, v.v.)