作料 là gì?
作料 [zuò liao] có nghĩa là gia vị; đồ nêm nếm; cách nói khẩu ngữ [zuo2 liao5]; cách nói ở Đài Loan [zuo2 liao4].
Nghĩa của từ 作料 trong tiếng Việt
- gia vị
- đồ nêm nếm
- cách nói khẩu ngữ [zuo2 liao5]
- cách nói ở Đài Loan [zuo2 liao4]
Cách đọc và ghi nhớ 作料
作料 được đọc là zuò liao, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm khẩu ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gia vị; đồ nêm nếm; cách nói khẩu ngữ [zuo2 liao5]; cách nói ở Đài Loan [zuo2 liao4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .