Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
总运单
zǒng yùn dān

vận đơn chủ (MAWB) (vận chuyển)

Cụm từ
棕雨燕
zōng yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) én cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)

Cụm từ
棕噪鹛
zōng zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu cười hung (Garrulax berthemyi)

Cụm từ
总则
zǒng zé

nguyên tắc chung; nguyên lý chung; điều khoản chung

Cụm từ
总站
zǒng zhàn

điểm cuối

Cụm từ
总长
zǒng zhǎng

tên gọi cho bộ trưởng giai đoạn 1912-1927, sau đó được thay bằng 部長|部长[bu4 zhang3]

Cụm từ
宗正
zōng zhèng

Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
总政治部
Zǒng zhèng zhì bù

Tổng cục Chính trị (quân đội)

Cụm từ
棕枕山雀
zōng zhěn shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô gáy nâu (Periparus rufonuchalis)

Cụm từ
宗旨
zōng zhǐ

mục tiêu; mục đích

Cụm từ
总之
zǒng zhī

tóm lại; nói ngắn gọn; nói chung

Cụm từ
总值
zǒng zhí

tổng giá trị

Cụm từ
总指挥部
zǒng zhǐ huī bù

bộ tổng chỉ huy

Cụm từ
棕枝全日
zōng zhī quán rì

Lễ Lá (Lễ Kitô giáo một tuần trước Lễ Phục sinh)

Cụm từ
棕枝主日
zōng zhī zhǔ rì

Lễ Lá (Chủ nhật trước Lễ Phục sinh)

Cụm từ
总重
zǒng zhòng

tổng trọng lượng; tổng trọng

Cụm từ
宗主
zōng zhǔ

đứng đầu gia tộc; lãnh đạo tự nhiên; người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực; tông chủ

Cụm từ
总装
zǒng zhuāng

lắp ráp (sản phẩm hoàn chỉnh); lắp ráp cuối cùng

Cụm từ
总装备部
Zǒng Zhuāng bèi bù

Bộ Tổng trang bị (GAD)

Cụm từ
宗主国
zōng zhǔ guó

quốc gia bá chủ; mẫu quốc (của một thuộc địa)

Cụm từ
总主教
zǒng zhǔ jiào

tổng giám mục; giáo trưởng (của một giáo hội); tổng giám mục đô thành

Cụm từ
宗主权
zōng zhǔ quán

quyền bá chủ

Cụm từ
棕朱雀
zōng zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ hồng mông sẫm (Carpodacus edwardsii)

Cụm từ
粽子
zòng zi

gạo nếp và nhân lựa chọn gói trong lá và hấp hoặc luộc

Cụm từ
宗族
zōng zú

thị tộc; thành viên thị tộc

Cụm từ
纵坐标
zòng zuò biāo

tọa độ dọc; tung độ

Cụm từ
zòu

chơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)

Từ vựng
zōu

đánh canh đêm; nắm bắt

Từ vựng
zòu

đánh; đấm (ai đó); (khẩu ngữ) đập vỡ (cái gì)

Khẩu ngữ
Zōu

họ [Zou1]

Từ vựng