Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
住客
zhù kè

khách ở khách sạn; người thuê nhà

Cụm từ
猪窠
zhū kē

chuồng lợn

Cụm từ
逐客令
zhú kè lìng

lệnh trục xuất khách của Tần Thủy Hoàng; (nghĩa bóng) thông báo rời đi; lời nói hoặc hành động nhằm đuổi khách

Cụm từ
竺可桢
Zhú Kě zhēn

Chu Khả Chân (1890-1974), nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc

Cụm từ
住口
zhù kǒu

câm miệng; ngậm miệng; ngừng nói

Cụm từ
竹篮
zhú lán

giỏ đan

Cụm từ
竹篮打水
zhú lán dǎ shuǐ

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮打水,一场空
zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
侏蓝仙鹟
zhū lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni)

Cụm từ
烛泪
zhú lèi

giọt sáp chảy xuống từ cây nến

Cụm từ
主力
zhǔ lì

lực lượng chính; sức mạnh chính của quân đội

Cụm từ
伫立
zhù lì

đứng trong thời gian dài

Cụm từ
助力
zhù lì

giúp đỡ; hỗ trợ; sự trợ giúp

Cụm từ
助理
zhù lǐ

trợ lý

Cụm từ
朱鹂
zhū lí

(loài chim ở Trung Quốc) vàng anh mận (Oriolus traillii)

Cụm từ
朱利安
Zhū lì ān

Julian hoặc Julien (tên)

Cụm từ
株连
zhū lián

liên lụy người khác (trong một tội phạm); liên đới chịu tội

Cụm từ
珠联璧合
zhū lián bì hé

ngọc kết thành dây (thành ngữ); kết hợp lý tưởng; cặp đôi hoàn hảo

Thành ngữ
柱梁
zhù liáng

cột trụ

Cụm từ
猪链球菌
zhū liàn qiú jūn

liên cầu khuẩn heo; streptococcus suis

Cụm từ
猪链球菌病
zhū liàn qiú jūn bìng

bệnh liên cầu khuẩn ở lợn

Cụm từ
主料
zhǔ liào

nguyên liệu chính (trong công thức nấu ăn)

Cụm từ
竹篱笆
zhú lí bā

hàng rào

Cụm từ
伫列
zhù liè

hàng đợi (tin học)

Cụm từ
主力舰
zhǔ lì jiàn

thiết giáp hạm

Cụm từ
主力军
zhǔ lì jūn

lực lượng chính (quân sự); (bóng) nhóm hoặc yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất; nòng cốt; cohort chính

Cụm từ
朱立伦
Zhū Lì lún

Eric Chu (1961-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan

Cụm từ
竹林
zhú lín

rừng tre

Cụm từ
猪苓
zhū líng

nấm phục linh (Polyporus umbellatus)

Cụm từ
主流
zhǔ liú

dòng chính (của một con sông); nghĩa bóng: điểm cốt lõi; quan điểm chính của một vấn đề; dòng chính (văn hóa, v.v.)

Cụm từ