Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
缀字
zhuì zì

đánh vần; soạn từ

Cụm từ
锥子
zhuī zi

cái dùi; LT:把[ba3]

Cụm từ
缀字课本
zhuì zì kè běn

sách đánh vần

Cụm từ
追踪
zhuī zōng

theo dấu; truy tìm; theo đuổi

Cụm từ
追踪报导
zhuī zōng bào dǎo

báo cáo theo dõi

Cụm từ
追踪调查
zhuī zōng diào chá

nghiên cứu tiếp nối; theo dõi điều tra

Cụm từ
追踪号码
zhuī zōng hào mǎ

số theo dõi (của một kiện hàng)

Cụm từ
追尊
zhuī zūn

tên thụy, truy tôn

Cụm từ
主机
zhǔ jī

động cơ chính; (quân sự) máy bay dẫn đầu; (máy tính) máy chủ; bộ xử lý chính; máy chủ

Cụm từ
主祭
zhǔ jì

chủ trì nghi lễ tế tại đám tang

Cụm từ
主计
zhǔ jì

giám đốc kế toán; kiểm soát viên; kế toán trưởng; (thời Hán) quan thủ quỹ

Cụm từ
助剂
zhù jì

phụ gia; tác nhân

Cụm từ
诸暨
Zhū jì

Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang

Cụm từ
住家
zhù jiā

nơi ở; hộ gia đình; cư trú

Cụm từ
烛架
zhú jià

đế cắm nến; giá nến; chân nến

Cụm từ
主见
zhǔ jiàn

quan điểm của riêng mình; ý kiến rõ ràng

Cụm từ
竹简
zhú jiǎn

thẻ tre (dùng để viết thời xưa)

Cụm từ
逐渐
zhú jiàn

dần dần

Cụm từ
铸件
zhù jiàn

vật đúc (tức là thứ được đúc trong khuôn)

Cụm từ
住建部
Zhù Jiàn bù

Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của Trung Quốc (MOHURD) (viết tắt của 住房和城鄉建設部|住房和城乡建设部[Zhu4 fang2 he2 Cheng2 xiang1 Jian4 she4 bu4])

Viết tắt
逐渐废弃
zhú jiàn fèi qì

dần dần từ bỏ

Cụm từ
主将
zhǔ jiàng

tổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)

Cụm từ
主讲
zhǔ jiǎng

giảng bài; giảng về

Cụm từ
珠江
Zhū jiāng

Sông Châu (Quảng Đông)

Cụm từ
珠江三角洲
Zhū jiāng Sān jiǎo zhōu

Châu thổ Sông Châu (PRD)

Cụm từ
逐渐增加
zhú jiàn zēng jiā

tăng dần dần; tích lũy

Cụm từ
主教
zhǔ jiào

giám mục

Cụm từ
住脚
zhù jiǎo

(cũ) dừng; ngừng

Cụm từ
助教
zhù jiào

trợ giảng

Cụm từ
竹鲛
zhú jiāo

xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ