Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
苎麻
zhù má

cói (loại cỏ cao); cỏ năn; cây gai xanh

Cụm từ
驻马店
Zhù mǎ diàn

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
驻马店市
Zhù mǎ diàn shì

Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
主麻日
Zhǔ má rì

(Hồi giáo) Ngày thứ Sáu, khi người Hồi giáo đến nhà thờ trước buổi trưa để tham gia cầu nguyện chung

Cụm từ
竹马之交
zhú mǎ zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
竹马之友
zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]

Cụm từ
助眠
zhù mián

hỗ trợ giấc ngủ

Cụm từ
竹篾
zhú miè

dải tre

Cụm từ
诛灭
zhū miè

tiêu diệt; huỷ diệt

Cụm từ
注明
zhù míng

chỉ rõ

Cụm từ
著名
zhù míng

nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc; lừng danh

Cụm từ
主谋
zhǔ móu

kẻ chủ mưu; đầu sỏ; người cầm đầu

Cụm từ
注目
zhù mù

chú ý; nhìn chằm chằm; tập trung chú ý vào điều gì đó

Cụm từ
珠母
zhū mǔ

xà cừ

Cụm từ
瞩目
zhǔ mù

tập trung chú ý vào

Cụm từ
竹木
zhú mù

tre và gỗ

Cụm từ
贮木场
zhù mù chǎng

bãi gỗ

Cụm từ
珠穆朗玛
Zhū mù lǎng mǎ

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
珠穆朗玛峰
Zhū mù lǎng mǎ Fēng

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
zhǔn

cho phép; chấp thuận; theo; phù hợp với

Từ vựng
zhūn

dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]

Từ vựng
zhǔn

chính xác; tiêu chuẩn; chắc chắn; nhất định; sắp trở thành (cô dâu, con rể, v.v.); chuẩn-; cận

Từ vựng
zhūn

chôn cất

Từ vựng
zhūn

mề

Từ vựng
zhūn

lặp đi lặp lại (khi khuyên nhủ); chân thành; tha thiết; không mệt mỏi

Từ vựng
zhūn

do dự, ngập ngừng

Từ vựng
竹南
Zhú nán

Zhunan hoặc Chunan, thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹南镇
Zhú nán zhèn

trấn Zhunan hoặc Chunan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
主脑
zhǔ nǎo

người lãnh đạo; người kiểm soát; chính (phần, nhân vật, v.v.)

Cụm từ
准保
zhǔn bǎo

chắc chắn; chắc chắn rồi

Cụm từ