Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Phật giáo (cổ đại)
chú thích cuối trang
nhà thờ chính tòa
bo mạch chủ
đốt tre
chú giải; giải thích; bình luận; diễn giải; giải thích bằng chú thích; ghi chú giải thích
(của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác
phương pháp ghi nhớ
kí hiệu ghi nhớ
tên máy chủ (của máy tính trong mạng)
bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
(viết tắt) đóng quân ở Bắc Kinh
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)
tiêu diệt; huỷ diệt
phòng kiểm toán; phòng kế toán; văn phòng kiểm soát tài chính
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
nâng ly chúc rượu
đúc; tạo rèn; hình thành; tạo ra
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
bài phát biểu ngắn khi đề xuất nâng ly
tru di cửu tộc (hình phạt) (xưa)
sống; cư trú
khoảng cách; khoảng cách giữa các cây (trong cùng một hàng)
chuồng heo (nghĩa đen và bóng)
vai chính; vai trò lãnh đạo; nhân vật chính
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu); Thưa quý ông và quý bà!
đóng quân hoặc đồn trú; quân đồn trú
luộc (thức ăn)
môn học bắt buộc trong ngành chính