Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
潴留
zhū liú

sự ứ đọng (y học)

Cụm từ
珠流
zhū liú

lưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc

Cụm từ
诛流
zhū liú

giết và đày đi

Cụm từ
猪柳
zhū liǔ

thịt thăn lợn

Cụm từ
驻留
zhù liú

ở lại; lưu lại; kéo dài; (máy tính) cư trú; chương trình cư trú, v.v

Cụm từ
珠流璧转
zhū liú bì zhuǎn

ngh. đen: ngọc trai chảy, ngọc bích chuyển (thành ngữ); ngh. bóng: sự trôi chảy của thời gian; nước chảy qua cầu

Thành ngữ
猪流感
zhū liú gǎn

cúm lợn; cúm heo; cúm A (H1N1)

Cụm từ
猪流感病毒
zhū liú gǎn bìng dú

virus cúm heo (SIV)

Cụm từ
朱利娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱莉娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
朱丽亚
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉亚
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉娅
Zhū lì yà

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉雅
Zhū lì yǎ

Julia (tên)

Cụm từ
茱莉雅·吉拉德
Zhū lì yǎ · Jí lā dé

Julia Gillard (1961-), chính trị gia Úc, thủ tướng 2010-2013

Cụm từ
朱利亚尼
Zhū lì yà ní

Giuliani (tên); Rudolph W (Rudy) Giuliani (1944-), chính trị gia đảng Cộng hòa Mỹ, Thị trưởng Thành phố New York 1994-2001

Cụm từ
朱丽叶
Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ
茱丽叶
Zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên)

Cụm từ
猪笼
zhū lóng

khung tre hoặc khung kim loại hình trụ dùng để nhốt lợn khi vận chuyển

Cụm từ
猪笼草
zhū lóng cǎo

cây nắp ấm nhiệt đới (tức chi Nepenthes)

Cụm từ
主楼
zhǔ lóu

tòa nhà chính

Cụm từ
朱鹭
zhū lù

chim cò quắm; cò quắm mào Nhật Bản (Nipponia nippon); giống như 朱䴉|朱鹮[zhu1 huan2]

Cụm từ
著录
zhù lù

ghi chép; viết xuống

Cụm từ
诛戮
zhū lù

xử tử

Cụm từ
逐鹿
zhú lù

đuổi theo hươu; nghĩa bóng: tranh giành quyền lực

Cụm từ
侏罗
Zhū luó

núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ

Cụm từ
侏罗纪
Zhū luó jì

Kỷ Jura (thời kỳ địa chất từ 205-140 triệu năm trước)

Cụm từ
逐鹿中原
zhú lù Zhōng yuán

nghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng

Thành ngữ
主麻
zhǔ má

(Hồi giáo) Jumu'ah (chỉ ngày thứ Sáu hoặc buổi cầu nguyện trưa thứ Sáu) (từ mượn tiếng Ả Rập); (Hồi giáo) một tuần

Cụm từ
竹马
zhú mǎ

cây tre dùng làm ngựa đồ chơi

Cụm từ