Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
有一句没一句
yǒu yī jù méi yī jù

nói một lúc rồi im lặng ngay

Cụm từ
优衣库
Yōu yī kù

Uniqlo, thương hiệu quần áo Nhật Bản

Cụm từ
有毅力
yǒu yì lì

kiên trì; không nao núng

Cụm từ
油印
yóu yìn

in ronéo

Cụm từ
诱因
yòu yīn

nguyên nhân; yếu tố kích thích; động cơ; sự thúc đẩy

Cụm từ
有影响
yǒu yǐng xiǎng

có tầm ảnh hưởng

Cụm từ
游吟诗人
yóu yín shī rén

nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Cụm từ
有印象
yǒu yìn xiàng

có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó); nhớ

Cụm từ
有阴影
yǒu yīn yǐng

có bóng tối

Cụm từ
友谊赛
yǒu yì sài

trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu

Cụm từ
友谊商店
Yǒu yì Shāng diàn

Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng…

Cụm từ
有意识
yǒu yì shí

có ý thức

Cụm từ
有一手
yǒu yī shǒu

có tay nghề; có năng lực; có quan hệ ngoại tình

Cụm từ
有一说一
yǒu yī shuō yī

có sao nói vậy; nói công bằng thì

Ngôn ngữ mạng ✓ Đã kiểm duyệt
有一说一
yǒu yī shuō yī

nói thẳng; nói rõ ràng; nói trực tiếp

Cụm từ
有一说一,有二说二
yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr

nói sao để vậy (thành ngữ)

Thành ngữ
有意思
yǒu yì si

thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui

Cụm từ
有一套
yǒu yī tào

có kỹ năng; giỏi giang; biết cách làm gì đó

Cụm từ
友谊天长地久
Yǒu yì tiān cháng dì jiǔ

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
游艺团
yóu yì tuán

nhóm diễn viên hoặc nghệ sĩ xiếc tại hội chợ; đoàn kịch

Cụm từ
有一腿
yǒu yī tuǐ

(khẩu ngữ) có quan hệ ngoại tình

Khẩu ngữ
友谊万岁
Yǒu yì wàn suì

xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]

Cụm từ
有意无意
yǒu yì wú yì

cố ý hoặc vô ý

Cụm từ
友谊县
Yǒu yì xiàn

huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
有一些
yǒu yī xiē

một chút; khá; một vài

Cụm từ
有意义
yǒu yì yì

có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị

Cụm từ
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴
yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn

nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi; kế hoạch kỹ lưỡng có thể…

Cụm từ
有用
yǒu yòng

hữu ích

Cụm từ
游泳
yóu yǒng

bơi lội; bơi

Cụm từ
游泳池
yóu yǒng chí

hồ bơi; Lượng từ: 場|场[chang3]

Cụm từ