Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
游戏王
Yóu xì wáng

Yu-Gi-Oh!

Cụm từ
尤溪县
Yóu xī Xiàn

Huyện Du Khê, thành phố Tam Minh 三明市[San1ming2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
游戏主机
yóu xì zhǔ jī

máy chơi trò chơi điện tử

Cụm từ
有序
yǒu xù

có trật tự; ngăn nắp; liên tiếp; theo thứ tự

Cụm từ
优选
yōu xuǎn

tối ưu; ưa chuộng

Cụm từ
油旋
yóu xuán

bánh xoắn dầu, một loại bánh ngọt

Cụm từ
有选举权
yǒu xuǎn jǔ quán

cử tri

Cụm từ
游学
yóu xué

du học xa nhà hoặc du học nước ngoài (cổ)

Cụm từ
有学问
yǒu xué wèn

uyên bác; học rộng; thông thái; hàn lâm

Cụm từ
有序化
yǒu xù huà

sắp xếp (danh sách, bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ
由旬
yóu xún

do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

Cụm từ
优雅
yōu yǎ

duyên dáng; thanh lịch

Cụm từ
幽雅
yōu yǎ

thanh nhã và tao nhã (về một nơi); thoát tục (về âm nhạc)

Cụm từ
油烟
yóu yān

bồ hóng; nhọ nồi

Cụm từ
犹言
yóu yán

có thể so sánh với; giống như

Cụm từ
蚰蜒
yóu yan

con tai tượng; con rết nhà

Cụm từ
有眼不识泰山
yǒu yǎn bù shí Tài Shān

nghĩa đen: có mắt nhưng không nhận ra núi Thái (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quan trọng hoặc tài năng lớn của ai đó; không nhận ra sự thật

Thành ngữ
悠扬
yōu yáng

du dương; êm ái

Cụm từ
酉阳
Yǒu yáng

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有氧操
yǒu yǎng cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
有氧健身操
yǒu yǎng jiàn shēn cāo

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
酉阳土家族苗族自治县
Yǒu yáng Tǔ jiā zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有眼光
yǒu yǎn guāng

có gu

Cụm từ
酉阳县
Yǒu yáng Xiàn

Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Youyang ở Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
有样学样
yǒu yàng xué yàng

bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác

Cụm từ
有氧运动
yǒu yǎng yùn dòng

thể dục nhịp điệu

Cụm từ
油盐酱醋
yóu yán jiàng cù

(nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày

Cụm từ
有眼力见儿
yǒu yǎn lì jiàn r

(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt

Cụm từ
蚰蜒路
yóu yan lù

nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co

Cụm từ
有烟煤
yǒu yān méi

than có khói

Cụm từ