Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy
xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn
người nghiện
giúp đỡ và khuyến khích
đá phiến dầu
xuất sắc; tốt nổi bật
biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
cánh phải; (về chính trị) cánh hữu
lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
có ý định; cố ý; quan tâm đến
hữu ích; có lợi; sinh lợi
(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự
do dự
giải trí
dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ
nơi giải trí
có lợi
lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
một lần; ngày xửa ngày xưa
không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích
xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]
một chút; có phần
một chút; một ít
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được…
Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội
giải xuất sắc; giải thưởng công trạng