Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
有眼无珠
yǒu yǎn wú zhū

(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng); không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì); không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy

Thành ngữ
又要马儿好,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r hǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]

Cụm từ
又要马儿跑,又要马儿不吃草
yòu yào mǎ r pǎo , yòu yào mǎ r bù chī cǎo

nghĩa đen: không thể mong ngựa chạy nhanh mà không cho nó gặm cỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: Không thể cùng lúc có hai điều mâu thuẫn

Thành ngữ
有药瘾者
yǒu yào yǐn zhě

người nghiện

Cụm từ
诱掖
yòu yè

giúp đỡ và khuyến khích

Cụm từ
油页岩
yóu yè yán

đá phiến dầu

Cụm từ
优异
yōu yì

xuất sắc; tốt nổi bật

Cụm từ
冘疑
yóu yí

biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]

Cụm từ
友谊
yǒu yì

tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn

Cụm từ
右翼
yòu yì

cánh phải; (về chính trị) cánh hữu

Cụm từ
忧悒
yōu yì

lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo

Cụm từ
有意
yǒu yì

có ý định; cố ý; quan tâm đến

Cụm từ
有益
yǒu yì

hữu ích; có lợi; sinh lợi

Cụm từ
游弋
yóu yì

(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v

Cụm từ
游移
yóu yí

đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự

Cụm từ
犹疑
yóu yí

do dự

Cụm từ
游艺
yóu yì

giải trí

Cụm từ
游移不定
yóu yí bù dìng

dao động không ngừng (thành ngữ); dao động; (suy nghĩ) lang thang; chần chừ

Thành ngữ
游艺场
yóu yì chǎng

nơi giải trí

Cụm từ
有益处
yǒu yì chu

có lợi

Cụm từ
又一次
yòu yī cì

lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
有一次
yǒu yī cì

một lần; ngày xửa ngày xưa

Cụm từ
有一搭没一搭
yǒu yī dā méi yī dā

không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích

Cụm từ
有一搭无一搭
yǒu yī dā wú yī dā

xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]

Cụm từ
有一点
yǒu yī diǎn

một chút; có phần

Cụm từ
有一点儿
yǒu yī diǎn r

một chút; một ít

Cụm từ
友谊地久天长
Yǒu yì dì jiǔ tiān cháng

Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được…

Cụm từ
友谊峰
Yǒu yì Fēng

Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai

Cụm từ
游艺会
yóu yì huì

lễ hội dân gian; hội chợ; lễ hội

Cụm từ
优异奖
yōu yì jiǎng

giải xuất sắc; giải thưởng công trạng

Cụm từ