Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
游民
yóu mín

kẻ lang thang; người phiêu bạt

Cụm từ
又名
yòu míng

còn được gọi là; tên thay thế; cũng được gọi là

Cụm từ
幽冥
yōu míng

tối; tầng địa ngục; âm phủ; minh phủ

Cụm từ
幽明
yōu míng

ẩn và hiện; cái có thể thấy và cái không thể; tối và sáng; đêm và ngày; trí tuệ và ngu dốt; ác và thiện; người sống và kẻ chết; người và ma

Cụm từ
有名
yǒu míng

nổi tiếng; được biết đến

Cụm từ
游民改造
yóu mín gǎi zào

cải tạo người vô gia cư

Cụm từ
有名亡实
yǒu míng wáng shí

nghĩa đen: có tên nhưng không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
有名无实
yǒu míng wú shí

nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ); tồn tại chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa

Thành ngữ
幽默
yōu mò

(từ mượn) hài hước; hài hước

Cụm từ
油墨
yóu mò

mực in

Cụm từ
幽默感
yōu mò gǎn

khiếu hài hước

Cụm từ
柚木
yòu mù

cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis); bưởi chùm; bưởi Đông phương

Cụm từ
游牧
yóu mù

du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

Cụm từ
有目共睹
yǒu mù gòng dǔ

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共见
yǒu mù gòng jiàn

ai có mắt đều thấy (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; tự bản thân nó nói lên điều đó; có thể thấy rõ

Thành ngữ
有目共赏
yǒu mù gòng shǎng

mọi người đều có thể đánh giá cao (thành ngữ); rõ ràng với tất cả; không thể tranh cãi

Thành ngữ
有目无睹
yǒu mù wú dǔ

có mắt mà không thấy (thành ngữ); không thể hoặc không muốn thấy tầm quan trọng của điều gì đó; mù quáng (trước điều gì đó to lớn)

Thành ngữ
有木有
yǒu mù yǒu

(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của 有沒有|有没有[you3 mei2 you3])

Tiếng lóng xã hội
有奶便是娘
yǒu nǎi biàn shì niáng

nghĩa đen: ai cho sữa thì là mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: theo người nuôi mình; đặt lòng trung thành nơi lợi ích của mình

Thành ngữ
有耐久力
yǒu nài jiǔ lì

bền bỉ

Cụm từ
有奶就是娘
yǒu nǎi jiù shì niáng

xem 有奶便是娘[you3 nai3 bian4 shi4 niang2]

Cụm từ
有能力
yǒu néng lì

có năng lực

Cụm từ
油腻
yóu nì

thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục

Tiếng lóng xã hội
幼年
yòu nián

thời thơ ấu; thuở nhỏ

Cụm từ
有年
yǒu nián

nhiều năm

Cụm từ
有年头
yǒu nián tou

rất nhiều năm; rất lâu

Cụm từ
优尼科
Yōu ní kē

Unocal (công ty dầu khí Mỹ)

Cụm từ
铀浓缩
yóu nóng suō

làm giàu uranium

Cụm từ
优诺牌
Yōu nuò pái

Uno (trò chơi bài)

Cụm từ
幼女
yòu nǚ

bé gái

Cụm từ