Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
犹女
yóu nǚ

cháu gái (cách gọi cũ)

Cụm từ
右派
yòu pài

(chính trị) cánh hữu; phái hữu; người theo cánh hữu

Cụm từ
右派分子
yòu pài fèn zǐ

phần tử cánh hữu

Cụm từ
有排面
yǒu pái miàn

(từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng

Cụm từ
酉牌时分
yǒu pái shí fēn

5-7 chiều

Cụm từ
优盘
yōu pán

ổ USB

Cụm từ
油泡
yóu pào

xào; bọt nổi lên trong dầu khi chiên

Cụm từ
幽僻
yōu pì

hẻo lánh; yên tĩnh và xa xôi; tối tăm và xa vời

Cụm từ
诱骗
yòu piàn

dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi

Cụm từ
邮票
yóu piào

tem (bưu chính); Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]

Cụm từ
右撇子
yòu piě zi

người thuận tay phải

Cụm từ
有屁快放
yǒu pì kuài fàng

nói ra đi!; nói toẹt ra!

Cụm từ
邮品
yóu pǐn

vật phẩm do bưu điện phát hành và được nhà sưu tập sưu tầm (tem, bưu thiếp, phong bì ngày đầu tiên, v.v.)

Cụm từ
油泼扯面
yóu pō chě miàn

món mì sợi to, dạng dải, phổ biến ở Thiểm Tây, còn được gọi là 𰻞𰻞麵|𰻝𰻝面[biang2 biang2 mian4]

Cụm từ
有谱
yǒu pǔ

có kế hoạch; biết mình đang làm gì

Cụm từ
有谱儿
yǒu pǔ r

biến thể er hoá của 有譜|有谱[you3 pu3]

Cụm từ
尤其
yóu qí

đặc biệt; đặc biệt là

Cụm từ
油气
yóu qì

dầu khí

Cụm từ
油漆
yóu qī

sơn dầu; sơn; bôi sơn; LT:層|层[ceng2]

Cụm từ
有钱
yǒu qián

khá giả; giàu có

Cụm từ
有腔调
yǒu qiāng diào

sang trọng; phong cách; đẳng cấp

Cụm từ
油腔滑调
yóu qiāng huá diào

thiếu thành thật và hời hợt (bài viết hoặc bài nói); dẻo miệng; lẻo mép

Cụm từ
有潜力
yǒu qián lì

đầy hứa hẹn; có tiềm năng

Cụm từ
有钱能使鬼推磨
yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền, có thể khiến quỷ xay cối xay (thành ngữ); nghĩa bóng: có tiền, có thể làm được mọi thứ; tiền là sức mạnh

Thành ngữ
有钱人
yǒu qián rén

người giàu; người có tiền

Cụm từ
右前卫
yòu qián wèi

tiền vệ phải (vị trí bóng đá)

Cụm từ
有钱有势
yǒu qián yǒu shì

giàu có và quyền lực (thành ngữ)

Thành ngữ
有钱有闲
yǒu qián yǒu xián

có tiền và thời gian; thuộc tầng lớp nhàn rỗi; người giàu nhàn hạ

Cụm từ
有其父必有其子
yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

cha nào, con nấy (thành ngữ)

Thành ngữ
友情
yǒu qíng

tình cảm bạn bè; tình bạn

Cụm từ