Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
游轮
yóu lún

tàu du lịch

Cụm từ
邮轮
yóu lún

tàu biển lớn; tàu du lịch

Cụm từ
优酪乳
yōu luò rǔ

sữa chua (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
幽绿
yōu lǜ

xanh rêu; xanh biển sẫm

Cụm từ
忧虑
yōu lǜ

lo âu; sự lo lắng (về)

Cụm từ
懮虑
yōu lǜ

(cảm thấy) lo lắng; quan tâm

Cụm từ
幼马
yòu mǎ

ngựa non; ngựa con; ngựa cái non

Cụm từ
有码
yǒu mǎ

bị làm mờ hoặc kiểm duyệt (của video)

Cụm từ
油麦
yóu mài

yến mạch trần (cũ)

Cụm từ
莜麦
yóu mài

yến mạch trần (Avena nuda)

Cụm từ
油麦菜
yóu mài cài

xà lách Ấn Độ

Cụm từ
莜麦菜
yóu mài cài

biến thể của 油麥菜|油麦菜[you2 mai4 cai4]

Cụm từ
有卖相
yǒu mài xiàng

hấp dẫn; thu hút (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

Cụm từ
优美
yōu měi

duyên dáng; đẹp; tinh tế

Cụm từ
幼妹
yòu mèi

em gái

Cụm từ
幽美
yōu měi

(về một địa điểm) đẹp và tĩnh lặng

Cụm từ
有魅力
yǒu mèi lì

hấp dẫn; quyến rũ

Cụm từ
有眉目
yǒu méi mù

bắt đầu thành hình; chuẩn bị thành hiện thực

Cụm từ
有没有
yǒu méi yǒu

(trước danh từ) Có (bạn, họ, v.v.)... không?; Có... không?; (trước động từ) Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, nguyên thể) chưa?; Đã (bạn, họ, v.v.) (động từ, quá khứ phân từ) chưa?

Cụm từ
幽门
yōu mén

môn vị (giải phẫu)

Cụm từ
忧闷
yōu mèn

chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
油门
yóu mén

bàn đạp ga; chân ga; bướm ga

Cụm từ
优孟
Yōu Mèng

Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm

Cụm từ
幽门螺杆菌
yōu mén luó gǎn jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋杆菌
yōu mén luó xuán gǎn jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
幽门螺旋菌
yōu mén luó xuán jūn

Vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

Cụm từ
邮迷
yóu mí

người sưu tầm tem; nhà sưu tầm tem

Cụm từ
右面
yòu miàn

bên phải

Cụm từ
莜面
yóu miàn

mì hoặc bột yến mạch

Cụm từ
幼苗
yòu miáo

cây non; chồi; mầm; cây giống

Cụm từ