Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一言不合
yī yán bù hé

(thành ngữ) bất đồng ý kiến; xung đột lời nói

Thành ngữ
一言抄百总
yī yán chāo bǎi zǒng

nói ngắn gọn

Cụm từ
以言代法
yǐ yán dài fǎ

lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Thành ngữ
以言代法,以权压法
yǐ yán dài fǎ , yǐ quán yā fǎ

hành vi hoàn toàn coi thường pháp luật; Mạnh được quyền được

Cụm từ
一样
yī yàng

giống; như; bằng; với; giống như

Cụm từ
宜阳
Yí yáng

huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳
Yì yáng

huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
抑扬
yì yáng

ngữ điệu (lên xuống); ngữ điệu; nhịp điệu; lên xuống (của vật nổi trên nước)

Cụm từ
异样
yì yàng

khác biệt; đặc biệt

Cụm từ
益阳
Yì yáng

Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
颐养
yí yǎng

bồi bổ; nuôi dưỡng; tăng cường

Cụm từ
抑扬顿挫
yì yáng dùn cuò

xem 頓挫抑揚|顿挫抑扬[dun4 cuo4 yi4 yang2]

Cụm từ
抑扬格
yì yáng gé

iambic

Cụm từ
一氧化氮
yī yǎng huà dàn

nitric oxit

Cụm từ
一氧化二氮
yī yǎng huà èr dàn

dinitơ monoxit N2O; khí cười

Cụm từ
依样画葫芦
yī yàng huà hú lu

nghĩa đen: vẽ bầu theo khuôn mẫu (thành ngữ); nghĩa bóng: sao chép máy móc mà không cố gắng sáng tạo

Thành ngữ
一氧化碳
yī yǎng huà tàn

carbon monoxide CO

Cụm từ
乙氧基
yǐ yǎng jī

nhóm ethoxy (hóa học)

Cụm từ
益阳市
Yì yáng shì

Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
颐养天年
yí yǎng tiān nián

nghĩa đen: dưỡng tuổi trời (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già

Thành ngữ
宜阳县
Yí yáng xiàn

huyện Yiyang ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
弋阳县
Yì yáng xiàn

huyện Yiyang ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

mắt đền mắt (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
一言既出,驷马难追
yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī

nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời

Thành ngữ
一言九鼎
yī yán jiǔ dǐng

một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng

Thành ngữ
一眼看穿
yī yǎn kàn chuān

nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)

Thành ngữ
一言难尽
yī yán nán jìn

khó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn

Thành ngữ
一言千金
yī yán qiān jīn

một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân

Thành ngữ
一言堂
yī yán táng

(biển treo trong cửa hàng) giá cố định – không mặc cả (xưa); mọi việc do một cá nhân quyết định; cai trị độc đoán; (đối lập với 群言堂[qun2 yan2 tang2])

Cụm từ