Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一心
yī xīn

một lòng; tận tâm

Cụm từ
奕䜣
Yì xīn

Quảng Thân Vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của Hoàng đế Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và người hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh

Cụm từ
异心
yì xīn

bất trung; không trung thành

Cụm từ
疑心
yí xīn

sự nghi ngờ; nghi ngờ

Cụm từ
一心多用
yī xīn duō yòng

đa nhiệm

Cụm từ
一心二用
yī xīn èr yòng

làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý

Thành ngữ
一行
yī xíng

đảng; phái đoàn

Cụm từ
乙型
yǐ xíng

loại B; loại II; beta

Cụm từ
宜兴
Yí xīng

Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
意兴
yì xìng

hứng thú; nhiệt tình

Cụm từ
异形
yì xíng

không phải loại thông thường; khác thường; dị hình

Cụm từ
异性
yì xìng

khác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chất

Cụm từ
义行
yì xíng

hành động chính nghĩa

Cụm từ
一星半点
yī xīng bàn diǎn

chỉ một chút xíu; một gợi ý của

Cụm từ
异形词
yì xíng cí

cách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划[bi3 hua4] và 筆畫|笔画[bi3 hua4]; từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng âm nhưng viết bằng các ký tự khác nhau

Cụm từ
乙型肝炎
yǐ xíng gān yán

viêm gan B

Cụm từ
异性恋
yì xìng liàn

tính dục khác giới; tình yêu khác giới

Cụm từ
异性恋主义
yì xìng liàn zhǔ yì

chủ nghĩa dị tính

Cụm từ
乙型脑炎
yǐ xíng nǎo yán

viêm não Nhật Bản, còn gọi là viêm não B

Cụm từ
宜兴市
Yí xīng shì

Nghi Hưng, thành phố cấp huyện ở Vô Tích 無錫|无锡[Wu2 xi1], Giang Tô

Cụm từ
意兴索然
yì xìng suǒ rán

không có hứng thú với cái gì đó

Cụm từ
异性相吸
yì xìng xiāng xī

các cực đối lập thu hút nhau; (nghĩa bóng) nam nữ hấp dẫn nhau; các sự đối lập thu hút nhau

Cụm từ
异性性接触
yì xìng xìng jiē chù

quan hệ tình dục khác giới

Cụm từ
颐性养寿
yí xìng yǎng shòu

chăm sóc tinh thần và giữ gìn sức khỏe (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一德
yī xīn yī dé

một lòng một dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
一心一意
yī xīn yī yì

tập trung suy nghĩ và nỗ lực; một lòng một dạ; quyết tâm; chăm chú

Cụm từ
疑凶
yí xiōng

bị tình nghi giết người; nghi phạm hình sự

Cụm từ
一夕数惊
yī xī shù jīng

nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi

Thành ngữ
宜秀
Yí xiù

Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
衣袖
yī xiù

tay áo của trang phục

Cụm từ