Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
宜秀区
Yí xiù Qū

Yixiu, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy

Cụm từ
一席之地
yī xí zhī dì

một vị trí (được công nhận); một vai trò để thực hiện; chỗ đứng

Cụm từ
以叙
Yǐ Xù

Israel-Syria

Cụm từ
以虚带实
yǐ xū dài shí

để tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)

Thành ngữ
易学
yì xué

dễ học

Cụm từ
义学
yì xué

trường miễn phí (cũ)

Cụm từ
医学
yī xué

y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học

Cụm từ
医学博士
yī xué bó shì

tiến sĩ y khoa

Cụm từ
医学家
yī xué jiā

nhà khoa học y khoa

Cụm từ
医学检验
yī xué jiǎn yàn

công nghệ xét nghiệm y học

Cụm từ
医学检验师
yī xué jiǎn yàn shī

chuyên viên xét nghiệm y học

Cụm từ
一学就会
yī xué jiù huì

học được kỹ năng trong thời gian rất ngắn; tiếp thu điều gì đó rất nhanh

Cụm từ
一雪前耻
yī xuě qián chǐ

rửa sạch nỗi nhục trước đây (thành ngữ)

Thành ngữ
医学系
yī xué xì

trường y

Cụm từ
医学院
yī xué yuàn

trường y

Cụm từ
医学中心
yī xué zhōng xīn

trung tâm y tế

Cụm từ
医学专家
yī xué zhuān jiā

chuyên gia y khoa; chuyên viên y khoa

Cụm từ
依循
yī xún

tuân theo; tuân thủ

Cụm từ
彝训
yí xùn

những lời giáo huấn thường lệ

Cụm từ
遗训
yí xùn

di nguyện của người đã khuất

Cụm từ
以牙还牙
yǐ yá huán yá

răng đền răng (trả đũa)

Cụm từ
一眼
yī yǎn

một cái nhìn; một cái liếc; thoáng nhìn

Cụm từ
一言
yī yán

một câu; ngắn gọn

Cụm từ
异焉
yì yān

cảm thấy ngạc nhiên về điều gì đó

Cụm từ
异言
yì yán

lời lẽ bất đồng

Cụm từ
义演
yì yǎn

buổi biểu diễn gây quỹ; chương trình từ thiện

Cụm từ
翳眼
yì yǎn

đục thủy tinh thể

Cụm từ
贻燕
yí yàn

để lại hòa bình cho thế hệ tương lai

Cụm từ
遗言
yí yán

lời của người đã khuất; lời trăn trối; trí tuệ của các bậc thánh hiền xưa

Cụm từ
一言不发
yī yán bù fā

không nói một lời (thành ngữ)

Thành ngữ