Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
意义
yì yì

ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
意译
yì yì

nghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát

Cụm từ
熠熠
yì yì

lấp lánh; sáng ngời

Cụm từ
异义
yì yì

ý kiến khác nhau

Cụm từ
异议
yì yì

phản đối; bất đồng

Cụm từ
疑义
yí yì

điểm đáng ngờ

Cụm từ
义译
yì yì

dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví dụ: 超文本[chao1 wen2 ben3]…

Cụm từ
翼翼
yì yì

cẩn trọng; thận trọng

Cụm từ
薏苡
yì yǐ

cây ý dĩ (Coix lacryma-jobi); ý dĩ

Cụm từ
意义变化
yì yì biàn huà

thay đổi ý nghĩa

Cụm từ
依依不舍
yī yī bù shě

lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa

Thành ngữ
以逸待劳
yǐ yì dài láo

nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)

Thành ngữ
一衣带水
yī yī dài shuǐ

(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp

Cụm từ
一一对应
yī yī duì yìng

tương ứng một-một

Cụm từ
译意风
yì yì fēng

thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn của "earphone")

Cụm từ
异议分子
yì yì fèn zǐ

những người bất đồng; phe phái bất đồng

Cụm từ
一意孤行
yī yì gū xíng

kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều

Thành ngữ
以亿计
yǐ yì jì

tính bằng hàng tỷ

Cụm từ
意淫
yì yín

mơ tưởng; (đặc biệt) tưởng tượng tình dục về (ai đó)

Cụm từ
译音
yì yīn

phiên âm ngữ âm; chuyển tự

Cụm từ
一饮而尽
yī yǐn ér jìn

uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Thành ngữ
一应
yī yīng

tất cả; mọi

Cụm từ
一应俱全
yī yīng jù quán

có sẵn mọi thứ cần thiết

Cụm từ
异议人士
yì yì rén shì

người bất đồng chính kiến

Cụm từ
一一映射
yī yī yìng shè

(toán học) ánh xạ song ánh

Cụm từ
以一驭万
yǐ yī yù wàn

kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)

Thành ngữ
异议者
yì yì zhě

người phản đối; người bất đồng chính kiến

Cụm từ
以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công…

Thành ngữ
移用
yí yòng

sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác

Cụm từ
义勇
yì yǒng

dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa

Cụm từ