Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ý nghĩa; tầm quan trọng; sự quan trọng; LT:個|个[ge4]
nghĩa (của biểu đạt nước ngoài); dịch nghĩa (trái với dịch sát chữ 直譯|直译); diễn giải; dịch thoát
lấp lánh; sáng ngời
ý kiến khác nhau
phản đối; bất đồng
điểm đáng ngờ
dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音譯|音译[yin1 yi4]) (ví dụ: 超文本[chao1 wen2 ben3]…
cẩn trọng; thận trọng
cây ý dĩ (Coix lacryma-jobi); ý dĩ
thay đổi ý nghĩa
lưu luyến không rời (thành ngữ); đau lòng khi phải rời xa
nghỉ ngơi để chờ kẻ địch kiệt sức; dưỡng sức và chờ thời cơ (thành ngữ)
(ngăn cách chỉ bởi) một dải nước hẹp
tương ứng một-một
thiết bị phiên dịch đồng thời (từ mượn của "earphone")
những người bất đồng; phe phái bất đồng
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
tính bằng hàng tỷ
mơ tưởng; (đặc biệt) tưởng tượng tình dục về (ai đó)
phiên âm ngữ âm; chuyển tự
uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)
tất cả; mọi
có sẵn mọi thứ cần thiết
người bất đồng chính kiến
(toán học) ánh xạ song ánh
kiểm soát một điểm mấu chốt là làm chủ tình hình (thành ngữ)
người phản đối; người bất đồng chính kiến
dùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách truyền thống của các triều đại liên tiếp); Sử dụng khoa học và công…
sử dụng (gì đó) cho mục đích khác với mục đích ban đầu; điều chỉnh (công cụ, phương pháp,...) cho mục đích khác
dũng cảm chiến đấu vì chính nghĩa