Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
一眼望去
yī yǎn wàng qù

xa tận chân trời

Cụm từ
一言为定
yī yán wéi dìng

(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé

Thành ngữ
一言为重
yī yán wéi zhòng

mỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)

Thành ngữ
一言以蔽之
yī yán yǐ bì zhī

một lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn

Thành ngữ
一言一动
yī yán yī dòng

(mỗi) lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
一言一行
yī yán yī xíng

mỗi lời nói và hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
怡颜悦色
yí yán yuè sè

vẻ mặt vui tươi

Cụm từ
易言之
yì yán zhī

nói cách khác

Cụm từ
熠耀
yì yào

toả sáng; lấp lánh

Cụm từ
医药
yī yào

chăm sóc y tế và thuốc men; y học (dược phẩm); y tế; dược phẩm

Cụm từ
医药分离
yī yào fēn lí

tách biệt tư vấn y tế khỏi việc kê đơn thuốc, chính sách đề xuất để chống lại vấn đề "thuốc nuôi bác sĩ" ở Trung Quốc 以藥養醫|以药养医[yi3 yao4 yang3 yi1]

Cụm từ
医药商店
yī yào shāng diàn

nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc

Cụm từ
医药学
yī yào xué

khoa học y dược

Cụm từ
以药养医
yǐ yào yǎng yī

"thuốc nuôi dưỡng bác sĩ", vấn đề được nhận thấy trong thực tiễn y tế Trung Quốc

Cụm từ
肄业
yì yè

theo học (ở trường); bỏ học (đại học, v.v.)

Cụm từ
胰液
yí yè

dịch tụy

Cụm từ
诣谒
yì yè

đến thăm

Cụm từ
一夜爆红
yī yè bào hóng

trở nên nổi tiếng sau một đêm

Cụm từ
一夜露水
yī yè lù shui

tình một đêm; phù du

Cụm từ
移液器
yí yè qì

ống pipet

Cụm từ
一夜情
yī yè qíng

tình một đêm

Cụm từ
肄业生
yì yè shēng

học sinh bỏ học

Cụm từ
一夜无眠
yī yè wú mián

mất ngủ cả đêm

Cụm từ
一叶障目
yī yè zhàng mù

nghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Thành ngữ
肄业证书
yì yè zhèng shū

chứng chỉ hoàn thành một phần; chứng nhận tham gia (cho học sinh không tốt nghiệp)

Cụm từ
一夜之间
yī yè zhī jiān

(nghĩa đen và nghĩa bóng) qua đêm

Cụm từ
一叶知秋
yī yè zhī qiū

nghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một xu hướng lớn; một dấu hiệu nhỏ trong gió

Thành ngữ
一一
yī yī

từng cái một; lần lượt

Cụm từ
一意
yī yì

tập trung; với sự cống hiến hoàn toàn; ngoan cố

Cụm từ
依依
yī yī

lưu luyến; (cỏ cây, v.v.) mềm mại và uyển chuyển, đung đưa trong gió

Cụm từ