Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])
tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ
tim mạch
bệnh tim mạch
bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ
chồi mới; mầm mới
tươi mới; mới và thanh lịch
tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung
rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ
có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
tín đồ
có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu
suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ
xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
cây đoạn lá nhỏ (Tilia cordata)
huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông
theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn
thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa
ngưỡng mộ
ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình
nghi ngờ
ý tưởng mới
thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
mới và khác; điều mới lạ
thế hệ mới