Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
心学
xīn xué

Trường phái Tâm học; Trường phái Tâm lý Nho giáo (từ thời Tống đến giữa thời Thanh, khoảng 1000-1750, điển hình bởi tư tưởng của Vương Dương Minh 王陽明|王阳明[Wang2 Yang2 ming2])

Cụm từ
心血
xīn xuè

tâm huyết; sự đầu tư (cho một dự án); sự chăm sóc tỉ mỉ

Cụm từ
心血管
xīn xuè guǎn

tim mạch

Cụm từ
心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

Cụm từ
心血来潮
xīn xuè lái cháo

bị thúc đẩy bởi một cảm hứng bất chợt; bị cuốn theo ngẫu hứng; có một ý tưởng bất ngờ

Cụm từ
新芽
xīn yá

chồi mới; mầm mới

Cụm từ
新雅
xīn yǎ

tươi mới; mới và thanh lịch

Cụm từ
心眼
xīn yǎn

tấm lòng; ý định; lương tâm; sự cân nhắc; sự thông minh; sự khoan dung

Cụm từ
心眼大
xīn yǎn dà

rộng lượng; chu đáo; suy nghĩ thấu đáo; có thể nghĩ đến mọi thứ cần nghĩ

Cụm từ
心眼多
xīn yǎn duō

có nghi ngờ không có cơ sở; quá lo lắng

Cụm từ
信仰
xìn yǎng

tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

Cụm từ
信阳
Xìn yáng

Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信阳市
Xìn yáng Shì

Xinyang, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
信仰者
xìn yǎng zhě

tín đồ

Cụm từ
心眼好
xīn yǎn hǎo

có ý tốt; tốt bụng; nhân hậu

Cụm từ
心眼儿
xīn yǎn r

suy nghĩ; tâm trí; ý định; sẵn sàng chấp nhận ý tưởng mới; nghi ngờ vô căn cứ

Cụm từ
心眼小
xīn yǎn xiǎo

xem 小心眼[xiao3 xin1 yan3]

Cụm từ
新野
Xīn yě

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
心叶椴
xīn yè duàn

cây đoạn lá nhỏ (Tilia cordata)

Cụm từ
新野县
Xīn yě xiàn

huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
信宜
Xìn yí

Xinyi, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
信意
xìn yì

theo ý mình; một cách tuỳ tiện; đúng như mình muốn

Cụm từ
信义
xìn yì

thiện chí; danh dự; tín nhiệm và chính nghĩa

Cụm từ
心仪
xīn yí

ngưỡng mộ

Cụm từ
心意
xīn yì

ý định; tấm lòng; cảm giác thân tình

Cụm từ
心疑
xīn yí

nghi ngờ

Cụm từ
新意
xīn yì

ý tưởng mới

Cụm từ
新沂
Xīn yí

thành phố Tân Nghi, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
新异
xīn yì

mới và khác; điều mới lạ

Cụm từ
新一代
xīn yī dài

thế hệ mới

Cụm từ