Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
新鲜
xīn xiān

tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...); sự tươi mới; mới lạ; không phổ biến

Cụm từ
信箱
xìn xiāng

hộp thư; hộp thư bưu điện

Cụm từ
心想
xīn xiǎng

nghĩ thầm; nghĩ

Cụm từ
新乡
Xīn xiāng

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
薪饷
xīn xiǎng

(cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương

Cụm từ
馨香
xīn xiāng

hương thơm; thơm (như hương nhang)

Cụm từ
新乡市
Xīn xiāng shì

Tân Hương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
心想事成
xīn xiǎng shì chéng

(thành ngữ) điều ước thành sự thật; chúc bạn mọi điều tốt đẹp!

Thành ngữ
新乡县
Xīn xiāng xiàn

huyện Xinxiang ở Xinxiang 新鄉|新乡[Xin1 xiang1], Hà Nam

Cụm từ
新西伯利亚
Xīn xī bó lì yà

Novosibirsk (thành phố ở Nga)

Cụm từ
新西伯利亚市
Xīn xī bó lì yà shì

Thành phố Novosibirsk, Nga

Cụm từ
信息管理
xìn xī guǎn lǐ

quản lý thông tin

Cụm từ
信息化
xìn xī huà

tin học hóa (thời đại thông tin, tương tự công nghiệp hóa)

Cụm từ
信息茧房
xìn xī jiǎn fáng

(Internet) phòng vang dội; bong bóng lọc

Cụm từ
信息技术
xìn xī jì shù

công nghệ thông tin; IT

Cụm từ
新西兰
Xīn xī lán

New Zealand

Cụm từ
信息灵通
xìn xi líng tōng

xem 消息靈通|消息灵通[xiao1 xi5 ling2 tong1]

Cụm từ
信息论
xìn xī lùn

lý thuyết thông tin

Cụm từ
信心
xìn xīn

niềm tin; tin tưởng (vào ai đó hoặc điều gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin (thành ngữ)

Thành ngữ
心性
xīn xìng

bản tính; tính khí

Cụm từ
新型
xīn xíng

loại mới; kiểu mới

Cụm từ
新星
xīn xīng

nova (thiên văn)

Cụm từ
新兴
xīn xīng

(về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên; mới nổi; đang trên đà phát triển

Cụm từ
欣幸
xīn xìng

vui sướng; cực kỳ vui mừng

Cụm từ
新兴产业
xīn xīng chǎn yè

ngành công nghiệp mới nổi

Cụm từ
新型冠状病毒
xīn xíng guān zhuàng bìng dú

virus corona chủng mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây COVID-19)

Cụm từ
新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

quốc gia kinh tế đang phát triển; quốc gia đang phát triển

Cụm từ
新型农村合作医疗
Xīn xíng Nóng cūn Hé zuò Yī liáo

Chương trình Hợp tác Y tế Nông thôn Mới; viết tắt thành 新農合|新农合

Viết tắt
新兴区
Xīn xīng qū

quận Xinxing của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang; quận Xinxing hoặc Hsinhsing của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ