Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
còn sợ hãi; dư âm lo âu sau chấn thương (thành ngữ)
Lòng thì muốn, nhưng không đủ sức (thành ngữ từ Luận Ngữ).; Thực sự muốn làm, nhưng không có đủ nguồn lực.; Tinh thần muốn nhưng thể chất yếu
uy tín; danh tiếng; danh dự; tín nhiệm
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng
Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
danh sách điều ước
Tân Nguyên sử, hoàn thành bởi Khả Thiệu Mân 柯劭忞[Ke1 Shao4 min2] năm 1920, đôi khi được liệt kê là một trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3]
Huyện Tân Nguyên hoặc Künes nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
Thị trấn Hsinyuan ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
nghĩa đen: lòng như khỉ nghịch, ý như ngựa phi (thành ngữ); nghĩa bóng: thất thường (mang tính chê bai); bồn chồn không yên; hiếu động; phiêu lưu và khó kiểm soát
trăng non; trăng lưỡi liềm
Tân Ước
vui vẻ chấp nhận; tâm phục khẩu phục (thành ngữ)
Tân Ước
xem 心有餘而力不足|心有余而力不足[xin1 you3 yu2 er2 li4 bu4 zu2]
Thành phố cấp địa khu Tân Dư ở Giang Tây
tim; LT:顆|颗[ke1],個|个[ge4]
bệnh tim
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
bệnh tim
huyết áp tâm thu
huyết áp tâm trương
cấy ghép tim
tiếng thổi tim
ngừng tim
mới chế tạo
tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu
thị trấn Xinzao, Quảng Đông