Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
心急火燎
xīn jí huǒ liǎo

nóng lòng như lửa đốt

Cụm từ
心劲
xīn jìn

suy nghĩ; điều trong lòng

Cụm từ
新津
Xīn jīn

Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
新近
xīn jìn

mới

Cụm từ
薪金
xīn jīn

lương; mức lương

Cụm từ
新几内亚
Xīn jǐ nèi yà

New Guinea

Cụm từ
新畿内亚
Xīn Jī nèi yà

New Guinea

Cụm từ
信经
xìn jīng

Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)

Cụm từ
心境
xīn jìng

tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí

Cụm từ
心经
Xīn jīng

kinh Tâm

Cụm từ
心静
xīn jìng

bình tâm; điềm tĩnh

Cụm từ
心惊
xīn jīng

sợ hãi; lo sợ

Cụm từ
新井
Xīn jǐng

Arai (họ Nhật Bản)

Cụm từ
新京报
xīn Jīng bào

báo Beijing (tờ báo)

Cụm từ
心惊胆颤
xīn jīng dǎn chàn

xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]

Cụm từ
心惊胆战
xīn jīng dǎn zhàn

nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí

Thành ngữ
心惊肉跳
xīn jīng ròu tiào

nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa

Thành ngữ
心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

Thành ngữ
薪尽火传
xīn jìn huǒ chuán

xem 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]

Cụm từ
新津县
Xīn jīn xiàn

Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
新金县
Xīn jīn xiàn

huyện Tân Kim ở Liêu Ninh

Cụm từ
心急如焚
xīn jí rú fén

nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan

Cụm từ
辛集市
Xīn jí shì

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
新技术
xīn jì shù

công nghệ mới

Cụm từ
心肌炎
xīn jī yán

viêm cơ tim

Cụm từ
新纪元
xīn jì yuán

thời đại mới; kỷ nguyên mới

Cụm từ
新居
xīn jū

nơi ở mới; nhà mới

Cụm từ
新军
Xīn jūn

Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ…

Cụm từ
新剧同志会
Xīn jù Tóng zhì huì

Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社[Chun1 liu3 she4]

Cụm từ
新喀里多尼亚
Xīn Kā lǐ duō ní yà

New Caledonia

Cụm từ