Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nóng lòng như lửa đốt
suy nghĩ; điều trong lòng
Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
mới
lương; mức lương
New Guinea
New Guinea
Kinh Tin Kính (phần của thánh lễ Công giáo)
tâm trạng; trạng thái tinh thần; tâm trí
kinh Tâm
bình tâm; điềm tĩnh
sợ hãi; lo sợ
Arai (họ Nhật Bản)
báo Beijing (tờ báo)
xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
nghĩa đen: tim kinh hãi, run rẩy trong sợ hãi (thành ngữ); sợ hãi tột độ; sợ đến mất trí
nghĩa đen: tim kinh hãi, cơ thể nhảy dựng (thành ngữ); sợ hãi và kinh hoàng đối mặt với thảm họa
tâm bình an tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
xem 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]
Huyện Tân Tân ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
huyện Tân Kim ở Liêu Ninh
nóng lòng như đốt; cháy ruột cháy gan
Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
công nghệ mới
viêm cơ tim
thời đại mới; kỷ nguyên mới
nơi ở mới; nhà mới
Quân đội Mới (quân đội nhà Thanh được hiện đại hóa, huấn luyện và trang bị theo tiêu chuẩn phương Tây, thành lập sau chiến thắng của Nhật Bản trong Chiến tranh Thanh-Nhật lần thứ…
Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社[Chun1 liu3 she4]
New Caledonia