Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
薪给
xīn jǐ

tiền lương; tiền công

Cụm từ
辛集
Xīn jí

Tân Tập, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
信件
xìn jiàn

bức thư (gửi qua đường bưu điện)

Cụm từ
信笺
xìn jiān

thư; giấy viết thư

Cụm từ
心尖
xīn jiān

điểm dưới cùng của tim; ví dụ: cảm xúc sâu kín nhất; thông tục: người yêu quý của tôi

Cụm từ
新建
xīn jiàn

xây dựng mới; vừa mới xây

Cụm từ
新疆
Xīn jiāng

Tân Cương; Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]

Cụm từ
新绛
Xīn jiàng

huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
新疆歌鸲
Xīn jiāng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thông thường (Luscinia megarhynchos)

Cụm từ
新疆生产建设兵团
Xīn jiāng Shēng chǎn Jiàn shè Bīng tuán

Đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Binh đoàn, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước ở Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

Cụm từ
新疆手抓饭
Xīn jiāng shǒu zhuā fàn

Cơm trộn thịt cừu Tân Cương

Cụm từ
新疆维吾尔自治区
Xīn jiāng Wéi wú ěr Zì zhì qū

Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, viết tắt 新[Xin1], thủ phủ Urumqi hoặc Ürümqi 烏魯木齊|乌鲁木齐[Wu1 lu3 mu4 qi2]

Viết tắt
新疆温宿县
Xīn jiāng Wēn sù xiàn

Huyện Ôn Túc ở Tân Cương

Cụm từ
新绛县
Xīn jiàng xiàn

huyện Tân Giáng ở Vận Thành 運城|运城[Yun4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
新嫁娘
xīn jià niáng

cô dâu

Cụm từ
新建县
Xīn jiàn xiàn

huyện Xinjian ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
信教
xìn jiào

tín ngưỡng tôn giáo; thực hành đức tin; theo đạo

Cụm từ
心焦
xīn jiāo

lo lắng; bồn chồn

Cụm từ
新教
Xīn jiào

Tin Lành

Cụm từ
心绞痛
xīn jiǎo tòng

đau thắt ngực

Cụm từ
新教徒
xīn jiào tú

người theo đạo Tin Lành; tín đồ đạo Tin Lành

Cụm từ
新加坡
Xīn jiā pō

Singapore

Cụm từ
新加坡国立大学
Xīn jiā pō Guó lì Dà xué

Đại học Quốc gia Singapore

Cụm từ
新加坡人
Xīn jiā pō rén

người Singapore

Cụm từ
心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ); cần phải kiên nhẫn; nóng vội sẽ hỏng việc

Thành ngữ
心结
xīn jié

một việc canh cánh trong lòng; nỗi bận tâm; điểm đau; mối hận

Cụm từ
新界
Xīn jiè

Tân Giới (ở Hồng Kông)

Cụm từ
新阶段
xīn jiē duàn

giai đoạn mới; tầm cao hơn

Cụm từ
心肌梗塞
xīn jī gěng sè

nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ
心肌梗死
xīn jī gěng sǐ

nhồi máu cơ tim; cơn đau tim

Cụm từ