Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin X

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.174 từ sẵn sàng
心力
xīn lì

nỗ lực tinh thần và thể chất

Cụm từ
心理
xīn lǐ

tâm lý; tinh thần

Cụm từ
心里
xīn li

ngực; tim; tâm trí

Cụm từ
新力
Xīn lì

Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼[Suo3 ni2] ở tất cả các thị trường)

Cụm từ
新历
xīn lì

lịch Gregorian; lịch dương lịch

Cụm từ
心理词典
xīn lǐ cí diǎn

từ vựng tinh thần

Cụm từ
心理防线
xīn lǐ fáng xiàn

rào cản tâm lý

Cụm từ
心理分析
xīn lǐ fēn xī

phân tâm học

Cụm từ
心里话
xīn li huà

(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín

Cụm từ
心力交瘁
xīn lì jiāo cuì

kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)

Thành ngữ
心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh

Cụm từ
新林
Xīn lín

quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
信令
xìn lìng

ghi tín hiệu (kỹ thuật)

Cụm từ
心灵
xīn líng

sáng dạ; thông minh; nhanh trí; tâm trí; suy nghĩ; tinh thần

Cụm từ
心领
xīn lǐng

Tôi trân trọng lòng tốt của bạn (cách nói lịch sự để từ chối một đề nghị)

Cụm từ
心灵感应
xīn líng gǎn yìng

thần giao cách cảm

Cụm từ
心灵鸡汤
xīn líng jī tāng

(thường dùng một cách châm biếm) câu chuyện hoặc trích dẫn tạo động lực cảm thấy tốt (từ bản dịch tiếng Trung của tựa sách self-help bestseller năm 1993 "Chicken Soup for the…

Cụm từ
心灵上
xīn líng shàng

thuộc về tinh thần

Cụm từ
心领神会
xīn lǐng shén huì

hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo

Thành ngữ
心领神悟
xīn lǐng shén wù

hiểu một cách thầm lặng (thành ngữ); biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo

Thành ngữ
心灵手巧
xīn líng shǒu qiǎo

khéo léo; thông minh; tinh xảo

Cụm từ
新林区
Xīn lín qū

quận Tân Lâm, địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
心力衰竭
xīn lì shuāi jié

suy tim

Cụm từ
心理统计学
xīn lǐ tǒng jì xué

tâm lý học định lượng; tâm lý trắc học

Cụm từ
心流
xīn liú

(tâm lý học) trạng thái dòng chảy; "đang ở trong vùng tập trung"

Cụm từ
心理学
xīn lǐ xué

tâm lý học

Cụm từ
心理学家
xīn lǐ xué jiā

nhà tâm lý học

Cụm từ
心里痒痒
xīn lǐ yǎng yang

(thành ngữ) cảm thấy rất muốn (làm gì đó)

Thành ngữ
心里有鬼
xīn li yǒu guǐ

có động cơ bí mật; cảm thấy tội lỗi

Cụm từ
心里有谱
xīn lǐ yǒu pǔ

có kế hoạch trong đầu

Cụm từ