Từ tiếng Trung theo Pinyin X
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ X, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thành phố Tân Hóa ở Hồ Nam
Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
Mạng Tân Hoa
huyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam
thị trấn Tân Hóa ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
quận và khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
khu Tân Hội của thành phố Giang Môn 江門市|江门市, tỉnh Quảng Đông
thành phố Tân Hội ở Quảng Đông
huyện Tân Hội ở Quảng Đông
nản lòng; chán nản
nản lòng; chán nản
mới cưới
cặp đôi mới cưới; vợ chồng mới cưới
biến thể của 新婚燕爾|新婚燕尔[xin1 hun1 yan4 er3]
vợ chồng mới cưới
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế…
Sydney, thủ phủ của New South Wales, Úc
(da, v.v.) mịn màng; mượt mà; tinh tế; (biểu diễn, miêu tả, tay nghề v.v.) chi tiết tinh xảo; tinh tế; tỉ mỉ; công phu
những năm trước; những năm qua
phù dâu trưởng (cổ)
chim hồng hoàng
Tây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc
Tây Ninh, thành phố cấp địa khu và là thủ phủ của tỉnh Thanh Hải 青海省[Qing1 hai3 sheng3] ở miền tây Trung Quốc
tê giác
lo lắng; nôn nóng
đánh trống ngực
suy nghĩ; mưu kế
cơ tim
mưu mô; khôn ngoan
động cơ thực sự; cảm xúc thật sự