Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tīng

kệ đầu giường

Từ vựng
tǐng

một cái gậy (vũ khí)

Từ vựng
tíng

cây

Từ vựng
tīng

bãi cát; cồn cát; chỗ cạn

Từ vựng
tíng

nước tù đọng

Từ vựng
tīng

hydrocacbon

Từ vựng
tǐng

(văn học) đang cháy; bốc lửa

Từ vựng
tǐng

quyền trượng

Từ vựng
tǐng

lối đi nâng giữa các ruộng

Từ vựng
tíng

cây trúc; con quay

Từ vựng
tīng

dây tết bằng lụa

Từ vựng
tīng

biến thể Nhật Bản của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

biến thể của 聽|听[ting1]

Từ vựng
tīng

nghe; nghe theo; tuân theo; một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin"); lượng từ cho đồ uống đóng lon; để yên; cho phép (cách phát âm ở Đài Loan: [ting4]); (văn học) quản lý; xử lý…

Từ vựng
tǐng

thịt ức; thẳng

Từ vựng
tǐng

tàu; thuyền nhỏ

Từ vựng
tíng

thân cỏ

Từ vựng
tíng

Draba nemerosa bebe carpa

Từ vựng
tíng

xem 蜻蜓[qing1 ting2]

Từ vựng
tíng

dùng trong 蜻蝏[qing1 ting2]

Từ vựng
tǐng

mũi tên lớn; đi nhanh

Từ vựng
tíng

tiếng sấm

Từ vựng
tǐng

trán hẹp

Từ vựng
挺拔
tǐng bá

cao và thẳng

Cụm từ
停摆
tíng bǎi

(của con lắc) ngừng đung đưa; (công việc, sản xuất, hoạt động, v.v.) dừng lại; tạm ngưng; bị hủy; bế tắc; (thể thao) tạm ngừng hoạt động

Cụm từ
廷巴克图
Tíng bā kè tú

Timbuktu (thị trấn và trung tâm văn hóa lịch sử ở Mali, di sản thế giới)

Cụm từ
停办
tíng bàn

ngừng hoạt động; chấm dứt; hủy; bị đóng cửa

Cụm từ
停板制度
tíng bǎn zhì dù

hệ thống ngắt mạch; hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)

Cụm từ
停表
tíng biǎo

đồng hồ bấm giờ; (thể thao) dừng đồng hồ

Cụm từ
停泊
tíng bó

thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)

Cụm từ