Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
题签
tí qiān

viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn

Cụm từ
体腔
tǐ qiāng

khoang cơ thể; thể xoang (sinh học)

Cụm từ
提前起爆
tí qián qǐ bào

"nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai); kích nổ sớm

Cụm từ
提前投票
tí qián tóu piào

bỏ phiếu sớm

Cụm từ
提挈
tí qiè

cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ

Cụm từ
提起公诉
tí qǐ gōng sù

khởi tố ai đó

Cụm từ
提起精神
tí qǐ jīng shen

lên tinh thần; lấy can đảm

Cụm từ
提琴
tí qín

nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass); LT:把[ba3]

Cụm từ
提亲
tí qīn

cầu hôn

Cụm từ
提请
tí qǐng

đề xuất

Cụm từ
提亲事
tí qīn shì

cầu hôn

Cụm từ
提取
tí qǔ

rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế

Cụm từ
提权
tí quán

(máy tính) nâng cao đặc quyền

Cụm từ
惕然
tì rán

sợ hãi, lo sợ

Cụm từ
提任
tí rèn

thăng chức và bổ nhiệm

Cụm từ
体认
tǐ rèn

nhận ra; sự nhận ra

Cụm từ
体弱
tǐ ruò

suy nhược

Cụm từ
体弱多病
tǐ ruò duō bìng

dễ bị ốm; yếu ớt; sức khỏe yếu

Cụm từ
提审
tí shěn

chuyển ai đó ra xét xử; đưa ai đó ra thẩm vấn

Cụm từ
提神
tí shén

làm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc chống ngủ

Cụm từ
替身
tì shēn

đóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người khác

Cụm từ
啼声
tí shēng

khóc thét; hú

Cụm từ
提升
tí shēng

thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện

Cụm từ
提神剂
tí shén jì

chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ

Cụm từ
提神醒脑
tí shén xǐng nǎo

làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái

Thành ngữ
替身演员
tì shēn yǎn yuán

diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế

Cụm từ
提示
tí shì

chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo

Cụm từ
题诗
tí shī

đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề

Cụm từ
体势
tǐ shì

đặc điểm

Cụm từ
体式
tǐ shì

(của chữ viết) hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.); (của tác phẩm văn học) hình thức; phong cách; thể loại

Cụm từ