Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
庭院
tíng yuàn

sân

Cụm từ
停战
tíng zhàn

ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến

Cụm từ
停站
tíng zhàn

trạm dừng xe buýt

Cụm từ
亭长
tíng zhǎng

chức quan thời cổ đại

Cụm từ
庭长
tíng zhǎng

thẩm phán chủ tọa

Cụm từ
厅长
tīng zhǎng

trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc

Cụm từ
停战日
Tíng zhàn rì

Ngày Đình Chiến

Cụm từ
听者
tīng zhě

người nghe; thành viên khán giả

Cụm từ
听证会
tīng zhèng huì

buổi điều trần (lập pháp)

Cụm từ
听诊器
tīng zhěn qì

ống nghe

Cụm từ
停止
tíng zhǐ

dừng; tạm dừng; ngừng lại

Cụm từ
停滞
tíng zhì

đình trệ; đứng yên; bị sa lầy

Cụm từ
停职
tíng zhí

đình chỉ công tác

Cụm từ
挺直
tǐng zhí

thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng

Cụm từ
停滞不前
tíng zhì bù qián

mắc kẹt và không tiến lên (thành ngữ); đình trệ; lặp đi lặp lại; đứng yên

Thành ngữ
听之任之
tīng zhī rèn zhī

thái độ mặc kệ

Cụm từ
听众
tīng zhòng

khán giả; thính giả

Cụm từ
汀洲
tīng zhōu

bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối

Cụm từ
停住
tíng zhù

dừng; ngừng; ngưng

Cụm từ
挺住
tǐng zhù

đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

Cụm từ
汀渚
tīng zhǔ

bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước

Cụm từ
亭子
tíng zi

đình, tạ

Cụm từ
体念
tǐ niàn

đặt mình vào vị trí của người khác; nghĩ cho người khác

Cụm từ
提赔
tí péi

trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)

Cụm từ
嚏喷
tì pen

hắt xì

Cụm từ
踢皮球
tī pí qiú

đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
体魄
tǐ pò

thể chất; vóc dáng

Cụm từ
提起
tí qǐ

nhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)

Cụm từ
涕泣
tì qì

khóc; lệ rơi

Cụm từ
提前
tí qián

dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn

Cụm từ