Từ tiếng Trung theo Pinyin T
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
rận cơ thể
xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Tickell (Turdus unicolor)
xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang
tiếng bíp
tay cầm
đề cập đến
phong cách thư pháp
dự án nâng nước ở vùng trũng phục vụ tưới tiêu
kẻ thế mạng; người chịu tội thay
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
nước mắt và nước mũi như lũ lụt; đau lòng và khóc lóc thảm thiết
nước mắt và nước mũi chảy nhiều; rên rỉ; trong trạng thái bi thảm
tăng tốc độ hành trình đã định; tăng tốc; đẩy nhanh tốc độ
dáng vẻ; thể hình; tư thế
giới thể thao; thế giới thể thao
phong thái; tuỳ ý; tự do tự tại
nhảy tap
nhảy tap; nhảy step
bình tĩnh; điềm đạm
ruộng bậc thang; cánh đồng bậc thang
ân cần (với nhu cầu của người khác)
thể hiện sự quan tâm mọi mặt (thành ngữ); chăm sóc tỉ mỉ
đoan trang; lễ phép; bố cục hoặc hình thức (của một tác phẩm viết)
cạo trọc đầu
trong trẻo và tinh khiết; (về người) nhanh trí
dẫn dắt
nghĩa đen: chỉ một đầu của đòn gánh thợ cạo là nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: nhiệt tình đơn phương; một bên quan tâm, nhưng bên kia thì không; (Lưu ý: Ngày xưa, thợ cạo rong mang…
cộng đồng