Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
死刑
sǐ xíng

án tử hình; xử tử hình

Cụm từ
私行
sī xíng

đi công việc riêng; hành động không có sự phê duyệt chính thức; vi hành; hành động vì lợi ích cá nhân

Cụm từ
肆行
sì xíng

hành động một cách liều lĩnh

Cụm từ
死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

hoãn thi hành án tử hình; viết tắt thành 死緩|死缓[si3 huan3]

Viết tắt
死心塌地
sǐ xīn tā dì

quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng

Cụm từ
死心踏地
sǐ xīn tà dì

xem 死心塌地[si3 xin1 ta1 di4]

Cụm từ
死心眼儿
sǐ xīn yǎn r

cứng đầu; bướng bỉnh; suy nghĩ một chiều

Cụm từ
思绪
sī xù

mạch suy nghĩ; trạng thái cảm xúc; tâm trạng; cảm giác

Cụm từ
似雪
sì xuě

trắng như tuyết

Cụm từ
死穴
sǐ xué

huyệt chí mạng (châm cứu); điểm dễ tổn thương; gót chân Achilles

Cụm từ
死讯
sǐ xùn

tin tức về cái chết của ai đó

Cụm từ
私讯
sī xùn

(Đài Loan) tin nhắn riêng; gửi tin nhắn riêng

Cụm từ
四旬节
sì xún jié

Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay

Cụm từ
四旬斋
sì xún zhāi

Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
嘶哑
sī yǎ

(tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn

Cụm từ
私盐
sī yán

muối buôn lậu (không nộp thuế muối)

Cụm từ
泗阳
Sì yáng

huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
饲养
sì yǎng

nuôi; nuôi dưỡng

Cụm từ
四仰八叉
sì yǎng bā chā

nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)

Thành ngữ
饲养场
sì yǎng chǎng

trang trại; bãi chăn nuôi; bãi nuôi khô

Cụm từ
泗阳县
Sì yáng Xiàn

huyện Tứ Dương, Túc Thiên 宿遷|宿迁[Su4 qian1], Giang Tô

Cụm từ
饲养业
sì yǎng yè

chăn nuôi; nông nghiệp chăn nuôi

Cụm từ
饲养员
sì yǎng yuán

nhân viên sở thú; người chăn nuôi; người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)

Cụm từ
饲养者
sì yǎng zhě

người cho ăn

Cụm từ
四眼田鸡
sì yǎn tián jī

bốn mắt (thuật ngữ hài hước chỉ người đeo kính)

Cụm từ
司药
sī yào

dược sĩ

Cụm từ
撕咬
sī yǎo

cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)

Cụm từ
死要面子
sǐ yào miàn zi

coi trọng thể diện hơn tất cả; xem việc mất mặt là không thể chấp nhận

Cụm từ
死要面子活受罪
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì

chịu khổ chỉ để giữ thể diện (thành ngữ)

Thành ngữ
嘶哑声
sī yǎ shēng

giọng khàn

Cụm từ