Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khắp nơi
riêng tư
khắp xung quanh
hạn chót (từ mượn)
huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州[Su4 zhou1], An Huy
chỉ lụa (để may); sợi lụa (để dệt)
tuyến tơ
nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)
bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龍|青龙[Qing1 long2], Bạch Hổ 白虎[Bai2 hu3], Chu Tước 朱雀[Zhu1 que4]…
suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]
nhớ nhà
ngõ cụt; đường cụt
điều gì đó đè nặng trong tâm trí
nỗi nhớ nhà
nhà tư tưởng
trao đổi ý tưởng
Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ…
nhóm chuyên gia tư vấn
lịch sử tư tưởng
hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ
tư duy chậm chạp; thờ ơ
ý thức
phương ngữ Sixian của tiếng Khách Gia
trọng tài dây (quần vợt, v.v.)
như cười mà không phải cười (thành ngữ)
Bốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)
thư thất lạc; thư có tin ai đó qua đời
từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa
thư từ riêng tư; thư cá nhân; (tin học) tin nhắn cá nhân (PM); nhắn tin cho ai đó
sự ích kỷ; động cơ ích kỷ