Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
四下
sì xià

khắp nơi

Cụm từ
私下
sī xià

riêng tư

Cụm từ
四下里
sì xià li

khắp xung quanh

Cụm từ
死线
sǐ xiàn

hạn chót (từ mượn)

Cụm từ
泗县
Sì Xiàn

huyện Tứ hoặc Tứ Huyện, ở Tô Châu 宿州[Su4 zhou1], An Huy

Cụm từ
丝线
sī xiàn

chỉ lụa (để may); sợi lụa (để dệt)

Cụm từ
丝腺
sī xiàn

tuyến tơ

Cụm từ
嗣响
sì xiǎng

nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; nghĩa bóng: tiếp tục (một truyền thống)

Cụm từ
四象
sì xiàng

bốn phần (của hai mươi tám chòm sao 二十八宿[er4 shi2 ba1 xiu4] trên trời chia thành bảy chòm), gồm: Thanh Long 青龍|青龙[Qing1 long2], Bạch Hổ 白虎[Bai2 hu3], Chu Tước 朱雀[Zhu1 que4]…

Cụm từ
思想
sī xiǎng

suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
思乡
sī xiāng

nhớ nhà

Cụm từ
死巷
sǐ xiàng

ngõ cụt; đường cụt

Cụm từ
思想包袱
sī xiǎng bāo fu

điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
思乡病
sī xiāng bìng

nỗi nhớ nhà

Cụm từ
思想家
sī xiǎng jiā

nhà tư tưởng

Cụm từ
思想交流
sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

Cụm từ
四项基本原则
Sì xiàng Jī běn Yuán zé

Bốn Nguyên tắc Cơ bản do Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] đề xướng năm 1979: kiên trì con đường xã hội chủ nghĩa, chuyên chính vô sản, sự lãnh đạo của ĐCSTQ, và chủ…

Cụm từ
思想库
sī xiǎng kù

nhóm chuyên gia tư vấn

Cụm từ
思想史
sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

Cụm từ
思想体系
sī xiǎng tǐ xì

hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ

Cụm từ
思想顽钝
sī xiǎng wán dùn

tư duy chậm chạp; thờ ơ

Cụm từ
思想意识
sī xiǎng yì shí

ý thức

Cụm từ
四县腔
Sì xiàn qiāng

phương ngữ Sixian của tiếng Khách Gia

Cụm từ
司线员
sī xiàn yuán

trọng tài dây (quần vợt, v.v.)

Cụm từ
似笑非笑
sì xiào fēi xiào

như cười mà không phải cười (thành ngữ)

Thành ngữ
四小龙
Sì Xiǎo lóng

Bốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)

Cụm từ
死信
sǐ xìn

thư thất lạc; thư có tin ai đó qua đời

Cụm từ
死心
sǐ xīn

từ bỏ; thừa nhận thất bại; ngừng can thiệp; tự chấp nhận mất mát; không còn ảo tưởng về nữa

Cụm từ
私信
sī xìn

thư từ riêng tư; thư cá nhân; (tin học) tin nhắn cá nhân (PM); nhắn tin cho ai đó

Cụm từ
私心
sī xīn

sự ích kỷ; động cơ ích kỷ

Cụm từ