Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
熟练
shú liàn

thành thạo; giỏi; kỹ năng cao; thành thục

Cụm từ
数量
shù liàng

số lượng (LT:個|个[ge4]); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng

Cụm từ
数量词
shù liàng cí

tổ hợp số-lượng từ (ví dụ: 一次、三套、五本,...)

Cụm từ
数量分析
shù liàng fēn xī

phân tích định lượng

Cụm từ
数量积
shù liàng jī

tích vô hướng (của vector)

Cụm từ
数量级
shù liàng jí

(toán) bậc độ lớn

Cụm từ
孰料
shú liào

ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới

Cụm từ
熟料
shú liào

vật liệu đã qua xử lý; chất chịu lửa chamotte (vật liệu gốm chịu nhiệt)

Cụm từ
数列
shù liè

dãy số; dãy số học

Cụm từ
数理分析
shù lǐ fēn xī

phân tích toán học; giải tích

Cụm từ
数理化
shù lǐ huà

toán, lý và hóa (viết tắt của 數學|数学[shu4 xue2] + 物理[wu4 li3] + 化學|化学[hua4 xue2])

Viết tắt
数理逻辑
shù lǐ luó jí

logic toán học; logic ký hiệu

Cụm từ
树林
shù lín

rừng; khóm cây; rừng rậm

Cụm từ
属灵
shǔ líng

thuộc linh

Cụm từ
树林市
Shù lín shì

Thành phố Thụ Lâm ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
数理统计
shù lǐ tǒng jì

thống kê toán học

Cụm từ
树鹨
shù liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ lưng ô liu (Anthus hodgsoni)

Cụm từ
漱流
shù liú

súc miệng bằng nước sông; (nghĩa bóng) sống ẩn dật

Cụm từ
疏漏
shū lòu

sơ suất; bỏ qua do cẩu thả; bỏ sót không cẩn thận; thiếu sót

Cụm từ
熟路
shú lù

con đường quen thuộc; lối mòn

Cụm từ
输卵管
shū luǎn guǎn

ống dẫn trứng; ống Fallop

Cụm từ
数论
shù lùn

lý thuyết số (toán)

Cụm từ
数落
shǔ luo

liệt kê khuyết điểm của ai; chỉ trích; la mắng; nói liên hồi

Cụm từ
熟络
shú luò

quen thuộc; thân thiết

Cụm từ
疏落
shū luò

thưa thớt; rải rác

Cụm từ
熟虑
shú lǜ

suy nghĩ cẩn thận

Cụm từ
疏略
shū lüè

sự cẩu thả; vô tình bỏ sót

Cụm từ
数码
shù mǎ

số; chữ số; số liệu; kỹ thuật số; lượng; mã số

Cụm từ
数码冲印
shù mǎ chōng yìn

in ấn kỹ thuật số

Cụm từ
数码港
shù mǎ gǎng

Công viên Kỹ thuật số

Cụm từ