Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
叔母
shū mǔ

thím; vợ của chú

Cụm từ
数目
shù mù

số lượng; số

Cụm từ
书目
shū mù

danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]

Cụm từ
树木
shù mù

cây

Cụm từ
鼠目寸光
shǔ mù cùn guāng

thiển cận

Cụm từ
数目字
shù mù zì

chữ số; số; liệu số

Cụm từ
shǔn

mút

Từ vựng
shǔn

đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ

Từ vựng
shǔn

rút ra; lang can ngang

Từ vựng
𥆧
shùn

nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn

Từ vựng
shùn

nháy mắt

Từ vựng
Shùn

Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại

Từ vựng
shùn

Hibiscus syriacus

Từ vựng
shùn

tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi

Từ vựng
顺便
shùn biàn

một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức

Cụm từ
顺差
shùn chā

(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)

Cụm từ
顺产
shùn chǎn

sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Cụm từ
顺昌
Shùn chāng

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺畅
shùn chàng

trôi chảy và thông suốt; lưu loát

Cụm từ
顺昌县
Shùn chāng xiàn

huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến

Cụm từ
顺潮
shùn cháo

thuận triều

Cụm từ
顺城
Shùn chéng

Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺城区
Shùn chéng Qū

Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
顺次
shùn cì

theo thứ tự; theo trình tự đúng

Cụm từ
顺磁
shùn cí

thuận từ tính

Cụm từ
顺从
shùn cóng

ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ

Cụm từ
顺带
shùn dài

(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)

Cụm từ
顺带一提
shùn dài yī tí

nhân tiện

Cụm từ
顺当
shùn dang

một cách suôn sẻ

Cụm từ
顺导
shùn dǎo

dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt

Cụm từ