Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thím; vợ của chú
số lượng; số
danh mục sách; thư mục; mục lục nhan đề; LT:本[ben3]
cây
thiển cận
chữ số; số; liệu số
mút
đánh, đập bằng tay; vỗ nhẹ
rút ra; lang can ngang
nháy mắt; lấp lánh; thời gian rất ngắn
nháy mắt
Thuấn (khoảng thế kỷ 23 TCN), nhà hiền triết và lãnh đạo huyền thoại
Hibiscus syriacus
tuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theo; thuận lợi
một cách thuận tiện; nhân tiện; không tốn nhiều công sức
(thặng dư thương mại hoặc ngân sách)
sinh nở không biến chứng; sinh dễ; sinh nở an toàn; sinh tự nhiên (không phẫu thuật)
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
trôi chảy và thông suốt; lưu loát
huyện Shunchang ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2], Phúc Kiến
thuận triều
Shuncheng, một quận của Phụ Thuận 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
Shuncheng, một quận của Fushun 撫順市|抚顺市[Fu3shun4 Shi4], Liêu Ninh
theo thứ tự; theo trình tự đúng
thuận từ tính
ngoan ngoãn; tuân theo; phục tùng; nhượng bộ
(làm gì đó) nhân tiện; tình cờ (trong khi làm việc khác)
nhân tiện
một cách suôn sẻ
dẫn dắt cái gì đi đúng hướng; hướng dẫn để có kết quả tốt