Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Sách Thẩm Phán
thử xem sao
mọi lúc
thực hiện (bằng sáng chế); thể hiện
tìm kiếm sự thật từ thực tế
nghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
rừng bê tông
thực tế; trong thực tế; thực ra; trên thực tế
thực tế có sức thuyết phục hơn lời nói (thành ngữ)
Thành phố cấp huyện Thạch Sư, Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
hiểu biết và thích ứng
có cái nhìn rõ ràng về sự việc; thích nghi với hoàn cảnh
(thành ngữ) chỉ có tài năng xuất chúng mới nhận ra xu hướng hiện tại; người khôn ngoan thì tuỳ hoàn cảnh mà hành động
tính sử thi
Thời thế tạo anh hùng (thành ngữ). Xu hướng sự kiện đưa ra người anh hùng
(ngôn ngữ học) tác nhân; người thực hiện
sư tử đá, tượng sư tử truyền thống đặt ở lối vào các cung điện, lăng mộ hoàng gia, đền chùa Trung Quốc, v.v
(quân sự) (thành phố,...) rơi vào tay địch; (nghĩa bóng) chuyển biến xấu
sơ suất; tính toán sai; lỡ bước; tình cờ; do nhầm lẫn; mất kiểm soát; bị thất bại
thu nhập ròng; thu nhập thực tế
thi thể; xác chết; tử thi
Thạch Thủ, thành phố cấp huyện ở Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
làm việc trong thời gian thử việc; công nhân thử việc
buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
biến thể er hoá của 試手|试手[shi4 shou3]
Thành phố cấp huyện Thạch Thủ, Kinh Châu 荊州|荆州[Jing1 zhou1], Hồ Bắc
vốn đã góp
vốn góp; vốn đã nộp (tài chính)
hơn mười; một tá hoặc hơn
sách lịch sử