史书
sách lịch sử
sách lịch sử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
›史实shǐ shísự kiện lịch sử
›史官shǐ guānngười chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›史氏蝗莺Shǐ shì huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)
›史普尼克Shǐ pǔ ní kèSputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
›史沫特莱Shǐ mò tè láiAgnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›史泰博Shǐ tài bóStaples Inc., cửa hàng văn phòng phẩm Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.