Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thực sự)
số thực (toán học); giá trị thực
rau theo mùa
Kinh Thi 詩經|诗经[Shi1 jing1] và Thượng Thư 書經|书经[Shu1 jing1]
biết đếm và làm toán; biết tính toán; kỹ năng tính toán
thật sự không dễ (thành ngữ)
cho nước chảy qua hệ thống để kiểm tra (rò rỉ, v.v.); (nghĩa bóng) thăm dò; làm (gì đó) thử nghiệm
thăm dò tình hình
chứng ngủ nhiều; quá buồn ngủ (y học)
tập hợp số thực
Thế Thuyết Tân Ngữ, tập hợp giai thoại, cuộc trò chuyện, nhận xét, v.v. của các nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶|刘义庆[Liu2 Yi4 qing4] biên soạn và chỉnh lý
giá trị thực (toán học); lấy số thực làm giá trị (của một hàm số)
mười bốn; 14
thề hy sinh tính mạng
nhà hàng; quán ăn
thề chết chứ không tuân theo (thành ngữ)
thề chiến đấu đến chết
thơ sonnet
Sử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763 安史之亂|安史之乱[An1 Shi3 zhi1 Luan4]
xem cái chết như trở về nhà; không sợ chết; đối mặt với cái chết một cách bình thản (thành ngữ)
Lycopodiopsida (thông đất)
trần tục; thuộc thế gian; trần thế
(hàng không) mất lực nâng
phong tục phổ biến của thời đó
tốc độ mỗi giờ
giải thích bằng cách đơn giản
ăn ở; phòng và ăn
tính toán sai; đánh giá sai
hoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata)
bảng tính; bảng cân đối thử (kế toán)