Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
nhập đạo; trở thành Đạo sĩ
(Phật giáo) nhập định
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)
bò ngoằn ngoèo
huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi
ngực; vú bò
chụp nhũ ảnh
theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
cửa thông gió
đậu phụ lên men
(cổ) thiếp
lactobacillus
Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô
cá cúi
nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)
đầu tư
như trước; như thường; (thân) như bạn cũ
vào ải; qua hải quan
(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục
học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong trật tự thế giới mới, liên hệ với…
tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)
đi vào quỹ đạo