Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
入党
rù dǎng

gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)

Cụm từ
入道
rù dào

nhập đạo; trở thành Đạo sĩ

Cụm từ
入定
rù dìng

(Phật giáo) nhập định

Cụm từ
如东
Rú dōng

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
蠕动
rú dòng

ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cụm từ
蠕动前进
rú dòng qián jìn

bò ngoằn ngoèo

Cụm từ
如东县
Rú dōng xiàn

huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Thành ngữ
如堕烟雾
rú duò yān wù

như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Thành ngữ
乳儿
rǔ ér

trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi

Cụm từ
乳房
rǔ fáng

ngực; vú bò

Cụm từ
乳房摄影
rǔ fáng shè yǐng

chụp nhũ ảnh

Cụm từ
如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch

Thành ngữ
如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn

Thành ngữ
入风口
rù fēng kǒu

cửa thông gió

Cụm từ
乳腐
rǔ fǔ

đậu phụ lên men

Cụm từ
如夫人
rú fū ren

(cổ) thiếp

Cụm từ
乳杆菌
rǔ gǎn jūn

lactobacillus

Cụm từ
如皋
Rú gāo

Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如皋市
Rú gāo shì

Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
儒艮
rú gèn

cá cúi

Cụm từ
如鲠在喉
rú gěng zài hóu

nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn

Thành ngữ
乳沟
rǔ gōu

khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)

Cụm từ
入股
rù gǔ

đầu tư

Cụm từ
如故
rú gù

như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
入关
rù guān

vào ải; qua hải quan

Cụm từ
乳光
rǔ guāng

(khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục

Cụm từ
入关学
rù guān xué

học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong trật tự thế giới mới, liên hệ với…

Cụm từ
茹古涵今
rú gǔ hán jīn

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ
入轨
rù guǐ

đi vào quỹ đạo

Cụm từ