Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
评说
píng shuō

bình luận; đánh giá

Cụm từ
平素
píng sù

thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường

Cụm từ
平台
píng tái

nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng

Cụm từ
平台即服务
píng tái jí fú wù

(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

Cụm từ
平坦
píng tǎn

bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng

Cụm từ
平摊
píng tān

trải ra; (nghĩa bóng) chia đều

Cụm từ
平潭
Píng tán

Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平塘
Píng táng

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平塘县
Píng táng xiàn

huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平潭县
Píng tán Xiàn

huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平替
píng tì

(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平天下
píng tiān xià

bình định thiên hạ

Cụm từ
屏条
píng tiáo

bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)

Cụm từ
凭条
píng tiáo

biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭眺
píng tiào

tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
娉婷
pīng tíng

(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp

Cụm từ
平头
píng tóu

đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)

Cụm từ
平头百姓
píng tóu bǎi xìng

người dân thường

Cụm từ
评头论足
píng tóu lùn zú

nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại hình người khác; xét nét; quá mức…

Thành ngữ
评头品足
píng tóu pǐn zú

đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
品管
pǐn guǎn

kiểm soát chất lượng

Cụm từ
贫雇农
pín gù nóng

bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
评委
píng wěi

ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])

Viết tắt
评为
píng wéi

bầu chọn là; chọn là; xem như

Cụm từ
平稳
píng wěn

êm ả; vững vàng

Cụm từ
平纹
píng wén

dệt trơn

Cụm từ
平武
Píng wǔ

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平芜
píng wú

đồng cỏ rộng

Cụm từ
平武县
Píng wǔ xiàn

huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平息
píng xī

(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)

Cụm từ