Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bình luận; đánh giá
thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường
nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng
(tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)
bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng
trải ra; (nghĩa bóng) chia đều
Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến
(tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý
bình định thiên hạ
bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)
biên lai giấy xác nhận giao dịch
tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa
(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp
đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)
người dân thường
nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại hình người khác; xét nét; quá mức…
đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)
kiểm soát chất lượng
bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)
ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])
bầu chọn là; chọn là; xem như
êm ả; vững vàng
dệt trơn
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
đồng cỏ rộng
huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)