Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
平日
píng rì

ngày thường; mỗi ngày; thông thường; thường xuyên

Cụm từ
瓶塞
píng sāi

nút chai; nút bít chai

Cụm từ
瓶塞钻
píng sāi zuàn

đồ mở nút chai

Cụm từ
屏山
Píng shān

huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
平山
Píng shān

Pingshan, một huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], Hà Bắc; Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
平山区
Píng shān Qū

Pingshan, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
屏山县
Píng shān xiàn

huyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
平山县
Píng shān xiàn

huyện Pingshan ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
平身
píng shēn

(cổ) đứng lên (sau khi khấu đầu); Ngươi có thể đứng dậy

Cụm từ
评审
píng shěn

thẩm định; đánh giá; phán xét

Cụm từ
平生
píng shēng

cả đời

Cụm từ
平声
píng shēng

thanh bằng hoặc thanh ngang; thanh một và thanh hai trong tiếng Quan Thoại hiện đại

Cụm từ
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng

Cụm từ
凭什么
píng shén me

(nói) tại sao?; vì lý do gì?

Cụm từ
评审团
píng shěn tuán

ban giám khảo; hội đồng giám khảo

Cụm từ
评审团特别奖
Píng shěn tuán Tè bié jiǎng

Giải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice

Cụm từ
平舌音
píng shé yīn

âm chân răng; phụ âm z, c, s phát âm với đầu lưỡi ở lợi răng

Cụm từ
平实
píng shí

đơn giản và không trang trí; bình dị; (về đất đai) bằng phẳng; mịn

Cụm từ
平时
píng shí

thường lệ; trong thời gian bình thường; trong thời bình

Cụm từ
平视
píng shì

nhìn thẳng; nhìn trực diện; (thiết bị) màn hình hiển thị ngang tầm mắt

Cụm từ
凭恃
píng shì

dựa vào; phụ thuộc

Cụm từ
评事
píng shì

thảo luận và đánh giá; thẩm định

Cụm từ
平时不烧香,临时抱佛脚
píng shí bù shāo xiāng , lín shí bào fó jiǎo

nghĩa đen: ôm chân Phật khi nguy cấp (thành ngữ); nghĩa bóng: tỏ ra mộ đạo chỉ khi gặp rắc rối; làm việc vào phút chót; nỗ lực vội vàng vào phút cuối (thường chỉ việc nhồi nhét…

Thành ngữ
凭轼结辙
píng shì jié zhé

lái xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)

Thành ngữ
平手
píng shǒu

(thể thao) hòa; đồng điểm

Cụm từ
评书
píng shū

pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu

Cụm từ
评述
píng shù

bình luận; bài bình luận

Cụm từ
萍水相逢
píng shuǐ xiāng féng

người xa lạ tình cờ gặp nhau (thành ngữ)

Thành ngữ
平顺
píng shùn

êm ả; trôi chảy; thuận buồm xuôi gió

Cụm từ
平顺县
Píng shùn xiàn

huyện Pingshun, Sơn Tây

Cụm từ