Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
平明
píng míng

(văn học) rạng đông; bình minh; công bằng và sáng suốt

Cụm từ
屏幕
píng mù

màn hình (TV, máy tính hoặc phim)

Cụm từ
屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
屏南
Píng nán

huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
平南
Píng nán

huyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
屏南县
Píng nán xiàn

huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
平南县
Píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
平年
píng nián

năm thường

Cụm từ
平叛
píng pàn

dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy

Cụm từ
评判
píng pàn

đánh giá (một cuộc thi); thẩm định

Cụm từ
乒乓
pīng pāng

(từ tượng thanh) lách cách; lộp cộp; (thể thao) ping-pong; bóng bàn

Cụm từ
乒乓球
pīng pāng qiú

bóng bàn; ping-pong; quả bóng bàn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乒乓球拍
pīng pāng qiú pāi

vợt bóng bàn

Cụm từ
乒乓球台
pīng pāng qiú tái

bàn bóng bàn

Cụm từ
瓶胚
píng pēi

phôi chai

Cụm từ
萍蓬草
píng péng cǎo

cây sen vàng (Nuphar pumilum), một loại súng

Cụm từ
凭票入场
píng piào rù chǎng

chỉ được vào cửa khi có vé

Cụm từ
平平
píng píng

bình thường; tầm thường

Cụm từ
平平常常
píng píng cháng cháng

không có gì đặc biệt; không hào nhoáng

Cụm từ
平埔族
Píng pǔ zú

thổ dân Bình Phố hoặc Pepo (Đài Loan), "bộ lạc đồng bằng"

Cụm từ
平桥
Píng qiáo

quận Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平桥区
Píng qiáo Qū

Khu Bình Kiều của thành phố Tín Dương 信陽市|信阳市[Xin4 yang2 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
平起平坐
píng qǐ píng zuò

ngang hàng ngang sức

Cụm từ
平权
píng quán

quyền bình đẳng

Cụm từ
平泉
Píng quán

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平权措施
píng quán cuò shī

hành động khẳng định

Cụm từ
平泉县
Píng quán xiàn

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
平壤
Píng rǎng

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平壤市
Píng rǎng shì

Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên

Cụm từ
平人
píng rén

người bình thường; dân thường

Cụm từ