Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
thư thường (khác với thư hàng không, v.v.)
tin tưởng
(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói
song song; cùng cấp; đồng thời
tiên đề song song (hình học); tiên đề thứ năm của Euclid
Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây
Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]
(Đài Loan) tính toán song song
(toán học) hình hộp chữ nhật
vũ trụ song song
hình bình hành
đường thẳng song song
ngực phẳng
thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang
huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
Hirano (họ Nhật Bản)
bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)
hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu