Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
平溪
Píng xī

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
凭险
píng xiǎn

(kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
平乡
Píng xiāng

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
凭祥
Píng xiáng

Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡
Píng xiāng

Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
凭祥市
Píng xiáng shì

Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡市
Píng xiāng shì

Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
平乡县
Píng xiāng xiàn

huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平信
píng xìn

thư thường (khác với thư hàng không, v.v.)

Cụm từ
凭信
píng xìn

tin tưởng

Cụm từ
平心而论
píng xīn ér lùn

(thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói

Thành ngữ
平行
píng xíng

song song; cùng cấp; đồng thời

Cụm từ
平行公设
píng xíng gōng shè

tiên đề song song (hình học); tiên đề thứ năm của Euclid

Cụm từ
平型关
Píng xíng guān

Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
平型关大捷
Píng xíng guān Dà jié

Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]

Cụm từ
平行计算
píng xíng jì suàn

(Đài Loan) tính toán song song

Cụm từ
平行六面体
píng xíng liù miàn tǐ

(toán học) hình hộp chữ nhật

Cụm từ
平行时空
píng xíng shí kōng

vũ trụ song song

Cụm từ
平行四边形
píng xíng sì biān xíng

hình bình hành

Cụm từ
平行线
píng xíng xiàn

đường thẳng song song

Cụm từ
平胸
píng xiōng

ngực phẳng

Cụm từ
平溪乡
Píng xī xiāng

thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
评选
píng xuǎn

bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận

Cụm từ
平阳
Píng yáng

huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平阳县
Píng yáng xiàn

huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平遥
Píng yáo

huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平遥县
Píng yáo xiàn

huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平野
Píng yě

Hirano (họ Nhật Bản)

Cụm từ
平抑
píng yì

bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Cụm từ
平易
píng yì

hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu

Cụm từ